Chủ Nhật, 13 tháng 11, 2011

Danh Sách Sỉ Quan Hải Quân VNCH

Danh-Sách Khoá 1 :

1) Đoàn-Ngọc-Bích      

2) Chung-Tấn-Cang

3) Trần-Văn-Chơn

4) Nguyễn-Văn-Lịch

5) Lê-Quang-Mỹ

6) Trần-Văn-Phấn

7) Hồ-Tấn-Quyền

8) Lâm-Nguơn-Tánh

9) Lương-Thanh-Tùng

Danh-Sách Khoá 2 : 

1) Khương-Hữu-Bá

2) Đặng-Cần-Chánh

3) Võ-Văn-Chơn

4) Đỗ-Quý-Hợp

5) Đinh-Mạnh-Hùng

6) Nguyễn-Văn-Kinh

7) Ngô-Khắc-Luân

8) Trương-Ngọc-Lực

9) Nghiêm-Văn-Phú

10) Phùng-Nhật-Tân

11) Nguyễn-Văn-Thu

12) Nguyễn-Hữu-Tiễn

13) Nguyễn-Văn-Trụ

Danh-Sách Khoá 3 :

1) Hoàng-Ngọc-Bảo

2) Nguyễn-Thanh-Châu

3) Nguyễn-Hữu-Chí      

4) Phan-Văn-Cổn

5) Lộ-Văn-Dần

6) Trần-Phước-Dũ

7) Vũ-Đình-Đào

8) Phạm-Văn-Đồng

9) Huỳnh-Kim-Gia

10) Vũ-Hiển

11) Nguyễn-Hiền-Năng

12) Nguyễn-Văn-Nhân

13) Bùi-Kim-Nguyệt     

14) Nguyễn-Thiện-Nhựt

15) Nguyễn-Văn-Nhung

16) Trần-Bình-Sang

17) Nguyễn-Văn-Thông

18) Nguyễn-Văn-Thu

19) Diệp-Quang-Thủy

20) Nhan-Chấn-Toàn

21) Lê-Thanh-Truyền

22) Vũ-Anh-Tuấn

23) Nguyễn-Ngọc-Xuân

Danh-Sách Khoá 4 :

1) Nguyễn-An

2) Nguyễn-Văn-Ánh

3) Đỗ-Ngọc-Anh

4) Đặng-Trần-Dzu

5) Trần-Phụng-Đình

6) Nguyễn-Văn-Hoa

7) Phạm-Mạnh-Khuê

8) Phạm-Gia-Luật

9) Tăng-Bá-Long         

10) Võ-Văn-Mười

11) Lê-Kim-Sa

12) Nguyễn-Xuân-Sơn

13) Hồ-Văn-Kỳ-Thoại  

14) Nguyễn-Bá-Trang

15) Bùi-Cửu-Viên

Danh-Sách Khoá 5 :

1) Đinh-Công-Chân

2) Lê-Triệu-Đẩu

3) Vũ-Trọng-Đệ           

4) Nguyễn-Trọng-Hiệp

5) Đặng-Trung-Hiếu     

6) Nguyễn-Công-Hội

7) Nguyễn-Văn-Hớn

8) Trần-Văn-Lâm         

9) Phan-Phi-Long         

10) Nguyễn-Văn-May  

11) Hoàng-Cơ-Minh     

12) Hà-Văn-Ngạc

13) Nguyễn-Thanh-Nhàn          

14) Nguyễn-Phổ

15) Lưu-Đình-Phú        

16) Trần-Bình-Phú

17) Phan-Phi-Phụng     

18) Dương-Văn-Quý

19) Vũ-Ngọc-Riễm       

20) Nguyễn-Tam

21) Nguyễn-Viết-Tân

22) Trịnh-Kim-Thanh

23) Nguyễn-Hữu-Tố

Danh-Sách Khoá 6 :

1) Nguyễn-Văn-Ân      

2) Trần-Văn-Chỉ

3) Phạm-Cừ ( K 3 Brest )

4) Nguyễn-Trọng-Dư

5) Nguyễn-Văn-Học

6) Nguyễn-Trần-Hùng

7) Nguyễn-Đình-Hùng  

8) Đặng-Ngọc-Lân

9) Nguyễn-Đăng-Năng

10) Hoàng-Nam

11) Vũ-Nhân ( K 3 Brest )        

12) Hoàng-Văn-Nhân

13) Bùi-Huy-Phong      

14) Lê-Thuần-Phong

15) Nguyễn-Văn-Tần

16) Nguyễn-Quang-Tộ

17) Bùi-Đức-Trọng

18) Phan-Tự-Trọng      

19) Phạm-Mạnh-Tuân

20) Nguyễn-Trí-Tuệ

21) Nguyễn-Văn-Tường

Danh-Sách Khoá 1 Brest :

1) Nguyễn-Văn-Duyên

2) Nguyễn-Gia-Định

3) Nguyễn-Tân

4) Đặng-Cao-Thăng

5) Vương-Hữu-Thiều

6) Nguyễn-Đức-Vân

7) Nguyễn-Vân

Danh-Sách Khoá 2 Brest :

1) Vũ-Xuân-An

2) Ủ-Văn-Đức

3) Dư-Trí-Hùng

4) Bùi-Văn-Lễ

5) Nguyễn-Kim-Lượng

6) Hồ-Ngọc-Ngà

7) Phương-Xuân-Nhàn

8) Trịnh-Xuân-Phong

9) Nguyễn-Ngọc-Quỳnh

10) Bùi-Tiến-Rũng

11) Nguyễn-Tân ( K1 Brest )

12) Đinh-Gia-Tường

Danh-Sách Khoá 3 Brest :

1) Phạm-Cừ     

2) Nguyễn-Quang-Dật

3) Đặng-Đình-Hiệp       

4) Nguyễn-Văn-Khánh

5) Đỗ-Kiểm     

6) Vũ-Nhân     

7) Nguyễn-Ngọc-Oánh

8) Lê-Phụng     

9) Phạm-Văn-Sanh       

10) Bùi-Hữu-Thư

11) Vũ-Tư-Trực

12) Trịnh-Quang-Xuân

Danh-Sách Khoá 4 Brest :

1) Lê-Triệu-Đẩu

2) Nguyễn-Địch-Hùng

3) Nguyễn-Tiến-Ích

4) Nguyễn-Kim-Lượng ( K2 Brest )

5) Võ-Duy-Ninh

6) Trần-Văn-Sơn

Danh-Sách Khóa 7 : ( Đệ NhấtThiên Xứng)

1) Quản An      

2) Nguyễn-Hồng-Báu

3) Trần-Công-Bình

4) Nguyễn-Văn-Chuyên

5) Nguyễn-Minh-Công  

6) Hồ-Duy-Duyên

7) Bùi-Xuân-Đàm         

8) Lê-Tấn-Đạt

9) Huỳnh-Kim-Gia

10) Trương-Văn-Giỏi

11) Tô-Văn-Hai

12) Trịnh-Hòa-Hiệp

13) Nguyễn-Văn-Hoa

14) Trịnh-Văn-Hoàng

15) Nguyễn-Đức-Huy

16) Đỗ-Quang-Khanh

17) Nguyễn-Trọng-Liêm

18) Trần-Vạng-Lợi

19) Nguyễn-Lũy

20) Ngô-Quí-Mô

21) Hoàng-Nam

22) Nguyễn-Hữu-Ngọc

23) Võ-Nghiệp-Phối

24) Nguyễn-Văn-Quang

25) Thái-Xuân-Quới     

26) Nguyễn-Văn-Quỳnh

27) Phạm-Ngọc-Quỳnh 

28) Nguyễn-Ngọc-Rắc

29) Đoàn-Danh-Tài

30) Nguyễn-Nam-Thanh

31) Nguyễn-Văn-Thiện

32) Huỳnh-Duy-Thiệp

33) Nguyễn-Năng-Thông

34) Lê-Thành-Thọ

35) Đoàn-Văn-Tiếng

36) Phạm-Văn-Tiêu

37) Nguyễn-Văn-Tòng

38) Trần-Văn-Tư

39) Lê-Công-Trí

40) Trần-Văn-Triết

41) Nguyễn-Kim-Triệu

42) Nguyễn-Văn-Tuyên

43) Phạm-Ngọc-Uẩn

44) Lê-Thành-Uyển

45) Hà-Đắc-Vinh

46) Phan-Tấn-Xuân

Danh-Sách Khoá 8 : ( Đệ Nhất Hổ Cáp)

1) Bùi-Đức-Ân

2) Phạm-Duy-Cần

3) Trần-Nhật-Chinh

4) Lưu-Chuyên

5) Bửu-Diên

6) Nguyễn-Văn-Dinh

7) Lê-Hữu-Dỏng

8) Lê-Nghiêm-Dũng

9) Bùi-Xuân-Đàm

10) Đinh-Vĩnh-Giang

11) Nguyễn-Ngọc-Hà

12) Trần-Văn-Hãn

13) Lê-Công-Hảo

14) Trần-Đình-Hoà

15) Võ-Văn-Huệ

16) Trịnh-Tiến-Hùng

17) Tôn-Thất-Hiệu

18) Trần-Kim-Khôi

19) Nguyễn-Ngọc-Khôi

20) Tôn-thất-Kỳ

21) Nguyễn-Thái-Lai

22) Mai-Mộng-Liễn

23) Phạm-Ứng-Luật     

24) Võ-Trọng-Lưu

25) Hồ-Quang-Minh

26) Lê-Huy-Ngân

27) Nguyễn-Văn-Nhựt

28) Nguyễn-Văn-Niệm

29) Nguyễn-Văn-Pháp

30) Liên-Phong

31) Nguyễn-Văn-Phước

32) Đoàn-Văn-Quảng

33) Lê-Hữu-Quýnh

34) Tôn-Thất-Sanh

35) Nguyễn-Thế-Sinh

36) Nguyễn-Công-Tâm

37) Trương-Thanh-Tân

38) Hoàng-Thế-Thái

39) Tạ-Quang-Thành

40) Lý-Thăng

41) Phạm-Thọ

42) Nguyễn-Văn-Thọ

43) Nguyễn-Minh-Thơ

44) Lê-Thương

45) Nguyễn-Viết-Tiến

46) Trần-Đình-Trụ

47) Nguyễn-Duy-Trại

48) Mai-Trọng-Truật

49) Nguyễn-Thành-Út

50) Nguyễn-Tường-Yên

Danh-Sách Khoá 9 : ( Đệ Nhất Nhân Mã)

1) Đặng-Mạnh-Am

2) Trần-Thúy-Bách      

2) Hồ-Ngọc-Báu

4) Trần-Đức-Cử

5) Trần-Văn-Đáo

6) Hồ-Đấu

7) Nguyễn-Đình-Điều

8) Tôn-Thất-Đôn

9) Võ-Tấn-Đời

10) Nguyễn-Hữu-Đức

11) Nguyễn-Phước-Đức

12) Phạm-Ngọc-Gia

13) Ong-Kim-Hên

14) Lê-Tấn-Hiển

15) Mai-Văn-Hoa

16) Lê-Văn-Huấn

17) Nguyễn-Quang-Hùng

18) Nguyễn-Đình-Hùng

19) Phan-Tấn-Hưng

20) Trần-Hương

21) Bùi-Trọng-Kim

22) Hà-Ngọc-Lương

23) Nguyễn-Văn-Lương

24) Nguyễn-Văn-Nhượng

25) Hà-Thúc-Phát

26) Trần-Bá-Phước

27) Lê-Văn-Quế

28) Nguyễn-Công-Tâm

29) Trần-Văn-Tâm

30) Lê-Văn-Thì

31) Nguyễn-Ngọc-Tính

32) Nguyễn-Thành-Tính

33) Lê-Xuân-Thu

34) Trần-Quốc-Tuấn

35) Phan-Tử-Ty

36) Tăng-Hồng-Vân

37) Dương-Hồng-Võ

38) Nguyễn-Hữu-Xuân

Danh-Sách Khoá 10 : (Đệ Nhất Nam Dương)

1) Hồ-Tấn-Anh

2) Vương-Đắc-Ân

3) Lê-Văn-Bình

4) Nguyễn-Đức-Bổng   

5) Huỳnh-Hữu-Cầu      

6) Nguyễn-Thành-Công

7) Vũ-Quốc-Công

8) Bùi-Tân-Cương

9) Võ-Hữu-Danh

10) Hà-Hiếu-Diệp

11) Lưu-Trọng-Đa

12) Trần-Thanh-Điền

13) Nguyễn-Phước-Đức ( K 9 )

14) Hoàng-Hà

15) Nguyễn-Hải

16) Nguyễn-Văn-Hào

17) Ngô-Thế-Hiển

18) Trần-Tiến-Hùng

19) Trần-Nam-Hưng

20) Trần-Thiện-Hữu

21) Nguyễn-Tuấn-Khanh

22) Đỗ-Thế-Khải

23) Nguyễn-ngọc-Khải

24) Bùi-Hùng-Khoát

25) Trần-Đình-Kỳ        

26) Lê-Như-Linh

27) Phạm-Thành-Long

28) Nguyễn-Tri-Mai

29) Lê-Văn-Ngọc

30) Nguyễn-Ngọc

31) Nguyễn-Đại-Nhơn

32) Phạm-Thành-Nhơn

33) Nguyễn-Hữu-Phú

34) Trần-Bá-Phước

35) Ngô-Tấn-Quanh

36) Trần-Công-Quốc

37) Lê-Văn-Rạng

38) Phạm-Đình-San

39) Hoàng-Minh-Tâm ( Cấn-Văn-Tâm )

40) Trần-Ngọc-Thạch

41) Nguyễn-Văn-Thái

42) Đinh-Tuấn-Thành

43) Huỳnh-Ngọc-Thành

44) Dương-Bá-Thế

45) Phạm-Đỗ-Thịnh      

46) Lưu-Phú-Thọ

47) Lê-Bá-Thông

48) Nguyễn-Ngọc-Thông

49) Trần-Mích-Thùy     

50) Lê-Văn-Thự

51) Nguyễn-Mạnh-Trí

52) Nguyễn-Quốc-Trị

53) Châu-Văn

54) Đinh-Tế-Vũ

55) Phan-Ngọc-Xuân

Danh-Sách Khóa 11 : (Đệ Nhất Bão Binh)

1) Nguyễn-A    

2) Phạm-Duy-Anh

2) Nguyễn-Văn-Anh

4) Nguyễn-Phú-Bá

5) Trần-Hữu-Bân

6) Trần-Ngọc-Bảo

7) Hồ-Ngọc-Báu

8) Hoàng-Đình-Báu

9) Võ-Văn-Bảy

10) Nguyễn-Hoài-Bích

11) Trần-Ngọc-Bích     

12) Trần-Đình-Bình

13) Trần-Đỗ-Cẩm

14) Lê-Thượng-Chiêu

15) Lưu-Lương-Cơ       

16) Nguyễn-Văn-Cự

17) Hồ-Đắc-Cung

18) Hoàng-Dần

19) Đặng-Diệm

20) Trần-Thế-Diệp

21) Trương-Văn-Đăng

22) Trương-Quí-Đô

23) Nguyễn-Tấn-Đơn

24) Nguyễn-Châu-Giám

25) Phan-Tứ-Hải          

26) Trần-Trọng-Hải

27) Phạm-Văn-Hàm

28) Trần-Văn-Hoa-Em

29) Lê-Văn-Huê          

30) Đinh-Mạnh-Hùng

31) Phạm-Văn-Hưng

32) Nguyễn-Xuân-Huy

33) Nguyễn-Kim-Khánh

34) Trần-Hữu-Khánh

35) Lý-Anh-Kiệt

36) Võ-Duy-Kỷ

37) Nguyễn-Xuân-Lang

38) Lê-Quang-Lập

39) Nguyễn-Văn-Lộc

40) Lê-Kim-Lợi

41) Vĩnh-Lợi    

42) Nguyễn-Ngọc-Long

43) Trần-Đình-Liệu      

44) Nguyễn-Ngọc-Luân

45) Đặng-Vĩnh-Mai      

46) Hứa-Hồng-Minh

47) Phạm-Văn-Minh     

48) Lê-Thành-Nam

49) Mai-Quang-Nẫm

50) Nguyễn-Nghĩa

51) Nguyễn-Nguyên     

52) Nguyễn-Văn-Ơn

53) Ngô-Tấn-Quanh ( K10 )

54) Võ-Văn-Quợt

55) Lê-Văn-Quí

56) Nguyễn-Ngọc-Quyên

57) Phạm-Trọng-Quỳnh

58) Trương-Hữu-Quýnh

59) Phạm-Đức-Riễn     

60) Nguyễn-Thanh-Sắc

61) Vũ-Hữu-San          

62) Dương-Quang-San

63) Nguyễn-Văn-Tánh  

64) Nguyễn-Minh-Thành

65) Trần-Quang-Thiệu

66) Trịnh-Đình-Thiện

67) Nguyễn-Ngọc-Thông

68) Trương-Văn-Thịnh

69) Phan-Thành-Thuận

70) Võ-Quang-Thủ

71) Phan-Lạc-Tiếp       

72) Phạm-Văn-Thụy

73) Nguyễn-Cao-Toàn

74) Nguyễn-Văn-Tính

75) Vũ-Bá-Trạch

76) Nguyễn-Chí-Toàn

77) Nguyễn-Tường       

78) Trần-Văn-Trung

79) Ngô-Xuân-Ý

80) Bùi-Quang-Vinh

81) Chu-Bá-Yến

Danh-Sách Khoá 12 : (Đệ Nhất Song Ngư)

1) Trần-Ngọc-Anh

2) Nguyễn-Đình-Ấp

3) Trần-Văn-Ba

4) Lê-Như-Bái

5) Nguyễn-Ban

6) Vũ-Văn-Bang

7) Nguyễn-Văn-Bảo

8) Nguyễn-Hoàng-Be

9) Nguyễn-Văn-Bé

10) Lê-Văn-Bình ( K 10 )

11) Lê-Văn-Cát

12) Nguyễn-Văn-Căn

13) Lê-Trọng Cận

14) Nguyễn-Phước-Chắc

15) Lê-Viêm-Côn

16) Nguyễn-Văn-Danh

17) Nguyễn-Văn-Đăng

18) Lê-Phương-Đăng

19) Trần-Thanh-Đào

20) Ong-Văn-Đào        

21) Nguyễn-Khánh-Đông

22) Nguyễn-Ngọc-Giang

23) Nguyễn-Ngọc-Gia

24) Nguyễn-Ngọc-Hà

25) Nguyễn-Văn-Hiền

26) Ngô-Thế-Hiển ( K 10 )       

27) Nguyễn-Văn-Hoa

28) Võ-Duy-Hội

29) Đoàn-Ngọc-Hùng

30) Nguyễn-Hữu-Hùng

31) Trần-Thiện-Hữu ( K 10 )

32) Nguyễn-Văn-Hy     

33) Triệu-Nguyễn-Khâm

34) Nguyễn-Duy-Khanh

35) Nguyễn-Gia-Kiên

36) Ngô-Khuây

37) Nguyễn-Tiến-Lan

38) Nguyễn-Thế-Lang

39) Hồ-Lâm

40) Nguyễn-Đình-Lâm

41) Đỗ-Trọng-Lễ

42) Nguyễn-Khoa-Lô

43) Phạm-Ngọc-Lộ

44) Nguyễn-Lộc

45) Nguyễn-Thiện-Lực

46) Nguyễn-Văn-Minh

47) Nguyễn-Gia-Nam

48) Trần-Trọng-Ngà

49) Huỳnh-Tấn-Nhân

50) Lê-Huệ-Nhi

51) Phan-Hữu-Niệm     

52) Nguyễn-Khương-Ninh

53) Trương-Đình-Ninh

54) Trần-Văn-Phát

55) Hồ-Tấn-Phát

56) Nguyễn-Đa-Phúc

57) Trương-Văn-Phương          

58) Nguyễn-Tạ-Quang

59) Nguyễn-Hưng-Quảng

60) Nguyễn-Duy Quấc

61) Văn-Trung-Quân

62) Trần-Công-Quốc

63) Trần-Đình-Quý

64) Ngô-Sanh

65) Ngô-Văn-Sơn

66) Nguyễn-Sỉ

67) Phạm-Văn-Tạo

68) Trần-Văn-Tâm

69) Võ-Thành-Tâm

70) Khúc-Tánh

71) Ngụy-Văn-Thà

72)Trần-Ngọc-Thạch ( K 10 )

73) Đặng-Hữu-Thân     

74) Đỗ-Công-Thành     

75) Lê-Tấn-Thành

76) Võ-Ngọc-Thành

77) Hà-Tấn-Thể

78) Nguyễn-Trí-Thi

79) Nguyễn-Thìn

80) Nguyễn-Văn-Thiện

81) Phạm-Đình-Thiện

82) Nguyễn-Tấn-Thơ

83) Nguyễn-Trung-Thiều

84) Trần-Hữu-Thu

85) Lê-Đức-Thu

86) Quách-Thuận

87) Nguyễn-Thanh-Thủy

88) Hoàng-Ngọc-Trai

89) Lê-Triều

90) Lê-Tấn-Triệu

91) Nguyễn-Kim-Trọng

92) Nguyễn-Chí-Trung

93) Võ-Văn-Trung

94) Đỗ-Trừ

95) Lê-Cao-Trực

96) Nguyễn-Văn-Tư

97) Nguyễn-Thiện-Từ

98) Hà-Quang-Tự

99) Châu-Ngọc-Tuấn

100) Đỗ-Viết-Viễn

101) Trần-Mạnh-Việt

102) Đoàn-Quang-Vũ

103) Lê-Văn-Xuân

Danh-Sách Khoá 13 : ( Đệ Nhị Dương Cưu)

1) Nguyễn-An

2) Nguyễn-Văn-Anh

3) Phạm-Ngọc-Ấn

4) Đào-Tấn-Bách         

5) Thùy-Trinh-Bạch      

6) Hoàng-Xuân-Bái      

7) Dương-Văn-Bang

8) Nguyễn-Văn-Bào

9) Nguyễn-Thụy-Bích

10) Nguyễn-Xuân-Biên

11) Hoàng-Trọng-Biểu ( K16 Đà-Lạt )

12) Nguyễn-Mạnh-Bình

13) Lê-Văn-Cảnh

14) Phạm-Gia-Chính

15) Nguyễn-Hoàng-Chương

16) Nguyễn-Hồng-Diệm ( K16 Đà-Lạt )

17) Lê-Tiến-Diện

18) Nguyễn-Dinh

19) Nguyễn-Thụy-Đào

20) Nguyễn-Đăng-Đốm

21) Trương-Hoàng-Đông

22) Nguyễn-Minh-Đức

23) Ung-Văn-Đức

24) Đặng-Vũ-Hạ          

25) Võ-Đức-Hà

26) Nguyễn-Văn-Hải

27) Bùi-Tiến-Hoàn       

28) Hồ-Đắc-Hậu

29) Từ-Thiện-Hay

30) Hoàng-Hiền           

31) Nguyễn-Hiệp-Hoài

32) Phi-Ngọc-Khánh    

33) Phạm-Hữu-Khoa

34) Đặng-Phước-Kiếm

35) Nguyễn-Tấn-Kiên

36) Nguyễn-Công-Anh-Kiệt

37) Nguyễn-Đăng-Lạc

38) Hoàng-Trí-Lễ

39) Trần-Ngọc-Liên

40) Nguyễn-Duy-Long

41) Võ-Công-Mạnh

42) Phùng-Gia-Mùi        ( K16 Đà-Lạt )

43) Nguyễn-Văn-Nghiã

44) Tôn-Thất-Nghiã      

45) Lê-Đình-Nghiệp

46) Trương-Trung-Nguyên

47) Phạm-Văn-Phấn     

48) Nguyễn-Xuân-Phô

49) Nguyễn-Như-Phú ( K16 Đà-Lạt )

50) Hạ-Thành-Phúc      

51) Lại-Tích-Phúc

52) Lê-Văn-Phùng

53) Vũ-Xuân-Phương

54) Trương-Văn-Quí    

55) Nguyễn-Văn-Quyền

56) Nguyễn-Văn-Sâm

57) Deleted ( email requested delete Sept 08-2007)

58) Nguyễn-Gia-Song

59) Nguyễn-Hữu-Sử     

60) Huỳnh-Quang-Sửu

61) Đỗ-Hữu-Tài

62) Hoàng-Đình-Tân

63) Nguyễn-Văn-Tân

64) Nguyễn-Quang-Thái

65) Hoàng-Đình-Thanh ( K16 Đà-Lạt )

66) Nguyễn-Văn-Thắng

67) Phạm-Thành

68) Huỳnh-Ngọc-Thành

69) Nguyễn-Hữu-Thoại

70) Đoàn-Trọng-Thông 

71) Lê-Ngọc-Thu

72) Nguyễn-Đình-Thu

73) Nguyễn-Đức-Thu ( K16 Đà-Lạt )

74) Dương-Duy-Thuần

75) Ninh-Đức-Thuận

76) Nguyễn-Văn-Thuận

77) Nguyễn-văn-Thuật

78) Lê-Văn-Thương

79) Lê-Hữu-Thương     

80) Lâm-Nguơn-Tốt     

81) Trần-Thế-Tráng     

82) Mai-Văn-Trị

83) Bùi-Đức-Tu

84) Nguyễn-Văn-Tùng

85) Trần-Thanh-Tùng

86) Phan-Vinh

87) Trần-Như-Ý

Danh-Sách Khoá 14 ( Đệ Nhị Kim Ngưu)

1) Phó-Thái-An

2) Trần-Quốc-Bá

3) Trần-Bá-Bảy

4) Trịnh-Thanh-Bình

5) Nguyễn-Bê

6) Lê-Ngọc-Cảnh

7) Trần-Văn-Căn

8) Hồ-Trung-Chánh

9) Lê-Văn-Chuộng

10) Lê-Trọng-Chúng

11) Lê-Quang-Chương

12) Nguyễn-Văn-Cung

13) Nguyễn-An-Cường

14) Trần-Quốc-Cường

15) Nguyễn-Thành-Danh

16) Nguyễn-Trạch-Dân

17) Phạm-Văn-Diên     

18) Vũ-Trọng-Dụng

19) Lê-Tất-Dũng

20) Phạm-Quang-Đạt

21) Võ-Minh-Đăng

22) Phạm-Mạnh-Đề

23) Ngô-Ngọc-Điệp

24) Đặng-Văn-Đỉnh

25) Ninh-Duy-Định

26) Nguyễn-Đăng-Đóm ( K13 )

27) Nguyễn-Văn-Đơ    

28) Lê-Đơn

29) Nguyễn-Văn-Đông

30) Nguyễn-Văn-Đồng

31) Phạm-Văn-Giác     

32) Nguyễn-Hải

33) Nguyễn-Tiền-Hải

34) Tống-Phước-Hải

35) Trịnh-Long-Hải

36) Trương-Công-Hải

37) Đoàn-Hồng-Hải

38) Nguyễn-Tâm-Hàn

39) Phan-Như-Hoàng

40) Trương-Minh-Hoàng

41) Đoàn-Trọng-Hiệp

42) Phạm-Văn-Hồng

43) Nguyễn-Văn-Hồng

44) Nguyễn-Thế-Hoà

45) Nguyễn-Mạnh-Hùng           

46) Ngô-Trọng-Hùng

47) Trần-Thanh-Khải

48) Trần-Cao-Khải

49) Bùi-Khắc-Kỳ

50) Nguyễn-Văn-Kỳ     

51) Trần-Ngọc-Linh

52) Lâm-Thành-Lực     

53) Nguyễn-Văn-Lưu

54) Nguyễn-Hữu-Lý     

55) Hoàng-Công-Minh

56) Nguyễn-Công-Minh

57) Lê-Văn-Minh

58) Nguyễn-Văn-Mùi

59) Lê-Công-Mừng

60) Nguyễn-Mỹ

61) Hoàng-Đại-Nhân

62) Nguyễn-Thanh-Phong         

63) Võ-Tấn-Phước

64) Huỳnh-Công-Phương

65) Phan-Văn-Phương

66) Phan-Văn-Phưởng

67) Nguyễn-Đức-Quang

68) Bùi-Tiết-Quý          

69) Lê-Văn-Quý

70) Võ-Văn-Quyền

71) Đặng-Hữu-Quyết

72) Bùi-Văn-Sang

73) Huỳnh-Ái-Tân

74) Đoàn-Minh-Tấn      

75) Trầm-Hữu-Tạo

76) Đỗ-Sĩ-Thạc

77) Hoàng-Xuân-Thiết

78) Trần-Bổn-Thiện

79) Nguyễn-Văn-Thông

80) Phùng-Học-Thông

81) Văn-Trung-Thu

82) Trần-Minh-Thuận

83) Dương-Duy-Thuần ( K13 ) 

84) Trần-Mạnh-Thường

85) Nguyễn-Văn-Tiếng

86) Trịnh-Xuân-Tiểu

87) Mai-Văn-Toàn       

88) Nguyễn-Bá-Trác    

89) Tăng-Văn-Trâm     

90) Nguyễn-Hữu-Trang

91) Đinh-Ngọc-Tri

92) Nguyễn-Minh-Tú

93) Tống-Khắc-Tuấn

94) Nguyễn-Hoàng-Tuấn

95) Lê-Anh-Tuấn

96) Trần-Minh-Tuệ       

97) Nguyễn-Thành-Tư

98) Phạm-Văn-Ty

99) Võ-Văn-Tỷ

100) Lê Thiệu Hùng ( bổ túc04-20-2007)

Danh-Sách Khoá 15 : ( Đệ Nhị Song Nam)

1) Nguyễn-Ngọc-Ấn     

2) Trần-Quốc-Bá ( K14 )

3) Phạm-Văn-Bảy

4) Phan-Văn-Bích

5) Hồ-Trung-Chánh ( K14 )

6) Nguyễn-Mộng-Châu

7) Đỗ-Văn-Chim

8) Trần-Quế-Chính

9) Phạm-Văn-Chí

10) Liêu-Chơn

11) Lê-Văn-Chuộng ( K14 )

12) Ngô-Như-Chương

13) Nguyễn-Kim-Chưởng

14) Trần-Quốc-Cường

15) Nguyễn-Thành-Danh

16) Vũ-Duy-Dần

17) Nguyễn-Minh-Diệu

18) Trần-Văn-Du

19) Trần-Văn-Dùng

20) Lê-Khánh-Dư

21) Ngô-Minh-Dương

22) Lê-Văn-Điển

23) Lê-Khắc-Đỉnh

24) Huỳnh-Tấn-Định

25) Đặng-Trọng-Đính

26) Lê-Đình-Đức

27) Nguyễn-Lương-Đường

28) Nguyễn-Hải ( K14 )

29) Nguyễn-Văn-Hào

30) Lê-Khuê-Hào

31) Nguyễn-Văn-Hoà

32) Trần-Chí-Hoạt

33) Dương-Chỉ-Hồng

34) Trần-Văn-Hồng

35) Phạm-Trịnh-Huân

36) Đoàn-Văn-Huệ

37) Nguyễn-Ngọc-Hùng

38) Trần-Cao-Khải

39) Phạm-Xuân-Kha

40) Vương-Quang-Khiết

40) Nguyễn-Tuấn-Khanh

42) Nguyễn-Văn-Kiện

43) Phạm-Huy-Kiên

44) Phùng-Thiện-Lộc

45) Đặng-Quang-Lạc

46) Nguyễn-Văn-Lợi    

47) Nguyễn-Thanh-Lộc

48) Lê-Xuân-Lương

49) Trần-Kim-Long

50) Võ-Minh-Mẫn

51) Nguyễn-Công-Lý

52) Nguyễn-Văn-Minh

53) Trần-Văn-Mến

54) Ngô-Ngọc-Minh

55) Hồ-Dương-Minh

56) Hồ-Văn-Nam

57) Nguyễn-Anh-Minh

58) Nguyễn-Hữu-Ngàn

59) Nguyễn-Võ-Nam

60) Lê-Văn-Phong

61) Võ-Hữu-Nghiã

62) Nguyễn-Văn-Phước

63) Phạm-Đình-Phùng

64) Nguyễn-Văn-Quang

65) Lương-Văn-Phước

66) Hoàng-Phước-Quyến

67) Phạm-Hùng-Quang

68) Phan-Văn-Sanh

69) Phạm-Bích-San

70) Tôn-Thất-Phú-Sĩ

71) Nguyễn-Văn-Sáu

72) Phan-Thanh-Sử

73) Nguyễn-Văn-Sum

74) Huỳnh-Hữu-Sương

75) Nguyễn-Văn-Sương

76) Võ-Văn-Tám

77) Phạm-Hữu-Tài       

78) Trần-Văn-Thảo      

79) Nguyễn-Thế-Tế

80) Lâm-Khả-Thanh     

81) Nguyễn-Văn-Thành

82) Nguyễn-Kim-Thăng

83) Nguyễn-Văn-Thắng

84) Nguyễn-Hữu-Thiện

85) Trần-Bổn-Thiện ( K14 )      

86) Nguyễn-Phước-Thọ

87) Nguyễn-Văn-Thịnh

88) Hà-Thúc-Thụy       

89) Nguyễn-Minh-Thoại

90) Trịnh-Như-Toàn     

91) Huỳnh-Văn-Tỏ

92) Phan-Văn-Trạng    

93) Đào-Vĩnh-Tống      

94) Trần-Khắc-Trí

95) Trần-Văn-Trí         

96) Tạ-Văn-Triết          

97) Võ-Văn-Trí

98) Trần-Vĩnh-Trung

99) Phan-Tấn-Triệu      

100) Vương-Thế-Tuấn

101) Vũ-Đình-Tuấn

102) Lê-Văn-Vinh        

103) Bùi-Tỵ

104) Hoàng-Mộng-Xuyên

105) Dư Xinh

106) Mai-Viết-Xuân

107) Nguyễn-Trường-Yên

Danh-Sách Khoá 16 : ( Đệ Nhị Bắc Giải)

1) Võ-Văn-Á   

2) Lý-Ngọc-Ẩn

3) Nguyễn-Văn-Ba

4) Nguyễn-Văn-Bân

5) Nguyễn-Ngọc-Bích

6) Trịnh-Trọng-Bình

7) Đoàn-Văn-Bường    

8) Cao-Đình-Cần

9) Phan-Bội-Chân

10) Nguyễn-Mộng-Châu ( K15 )

11) Nguyễn-Ngọc-Châu

12) Tôn-Long-Châu

13) Nguyễn-Đình-Châu

14) Nguyễn-Kim-Chường ( K15 )

15) Phạm-Tiến-Cương

16) Lê-Cư

17) Trần-Văn-Dùng      

18) Trần-Văn-Dùng ( K15 )

19) Vũ-Hữu-Dũng

20) Lương-Ngọc-Diệp

21) Đặng-Huy-Đạm     

22) Lâm-Ngọc-Đảnh

23) Vũ-Bá-Đào

24) Lê-Tấn-Đạt

25) Võ-Văn-Đô

26) Nguyễn-Kim-Đồng

27) An-Văn-Điện

28) Diệp-Được

29) Trang-Minh-Đường

30) Hà-Quang-Hải       

31) Lê-Tứ-Hải

32) Nguyễn-Minh-Hải

33) Trần-Bá-Hạnh        

34) Hoàng-Minh-Hào

35) Vũ-Thế-Hiệp

36) Phạm-Xuân-Hoa

37) Phan-Văn-Hoá

38) Trần-Cao-Hoài

39) Trần-Hoàng-Hoanh

40) Trần-Đức-Huân

41) Nguyễn-Văn-Huệ

42) Lê-Văn-Hùng

43) Nguyễn-Thanh-Hùa

44) Bùi-Văn-Hưng       

45) Huỳnh-Quang-Hưng           

46) Phạm-Huy-Hy

47) Võ-Hương

48) Võ-Bửu-Khai

49) Nguyễn-Hữu-Ích

50) Phạm-Vũ-Kim        

51) Phan-Huy-Kiên       ( K15 )

52) Nguyễn-Văn-Lâm

53) Nguyễn-Văn-Lang  

54) Vương-Bảo-Long   

55) Hồ-Văn-Lãng         

56) Võ-Anh-Luông       

57) Ninh-Thế-Lung

58) Trịnh-Xuân-Mai      

59) Phạm-Văn-Lý        

60) Nghiêm-Doãn-Minh

61) Phạm-Đức-Mău

62) Lê-Tài-Nghiã

63) Hoàng-Trọng-Ngân

64) Lê-Lương-Ngô

65) Nguyễn-Văn-Nghiã

66) Tạ-Cự-Nguyên

67) Nguyễn-Hoàng-Nguyên

68) Đỗ-Đăng-Phái

69) Nguyễn-Khắc-Nham

70) Nguyễn-Văn-Phong

71) Phạm-Bách-Phi      

72) Nguyễn-Duy-Quan

73) Nguyễn-Vinh-Phong

74) Lê-Xuân-Quang     

75) Đỗ-Đình-Quang

76) Liêu-Quyên

77) Huỳnh-Văn-Quắn

78) Trần-Cao-Sạ

79) Lê-Thúc-Quỳnh      

80) Nguyễn-Văn-Sinh

81) Nguyễn-Đình-Sài    

82) Nguyễn-Xuân-Sơn

83) Trịnh-Thiếu-Sinh     

84) Phạm-Hữu-Tài ( K15 )

85) Lâm-Tấn-Tài          

86) Nguyễn-Hải-Tâm

87) Hồ-Xuân-Tành       

88) Trần-Thanh-Tâm

89) Nguyễn-Minh-Tâm 

90) Nguyễn-Văn-Tần

91) Trần-Hữu-Tân        

92) Nguyễn-Thế-Tế ( K15 )

93) Dương-Văn-Tèo     

94) Trần-Văn-Thái

95) Trương-Văn-Thạch

96) Vũ-Công-Thành     

97) Trần-Ngọc-Thanh

98) Trần-Bá-Thọ

99) Nguyễn-Đình-Thiện            

100) Lý-Thành-Thông

101) Vũ-Ngọc-Thọ       

102) Bùi-Trung-Thu      

103) Trương-Quang-Tích          

104) Nguyễn-Văn-Thuận

105) Hà-Xuân-Thụ       

106) Lê-Thiện-Thuật    

107) Nguyễn-Lương-Thuật       

108) Chu-Văn-Tiến

109) Lê-Văn-Thự         

110) Vũ-Văn-Tòng       

111) Đỗ-Nhân-Tiêm     

112) Đường-Minh-Trí

113) Trần-Viết-Trang

114) Võ-Văn-Trí ( K15 )

115) Hoàng-Minh-Trí

116) Phạm-Văn-Trung

117) Ngô-Văn-Trì        

118) Phan-Quang-Trung           

119) Lê-Quang-Trung

120) Bùi-Văn-Trung

121) Lê-Bảo-Trung      

122) Trịnh-Văn-Trỵ

123) Lê-Công-Trứ        

124) Huỳnh-Phước-Tuấn

125) Đặng-Đình-Tuân

126) Ngô-Đức-Tựu      

127) Trịnh-Xuân-Tụng

128) Trần-Tam-Văn

129) Nguyễn-Công-Uông

130) Hồ-Sĩ-Vững

131) Hồ-Ngọc-Văn

132) Đặng-Văn-Vững

133) Nguyễn-Văn-Vân

Danh-Sách Khoá 17 : ( Đệ Nhị Hải Sư)

1) Thái-Văn-A

2) Phan-Đình-Bá

3) Trần-Đình-Bá

4) Đàm-Đình-Bình

5) Nguyễn-Bá-Bường

6) Bùi-Văn-Cán

7) Trần-Ngọc-Cảnh      

8) Nguyễn-Chí-Cần

9) Phạm-Văn-Cần

10) Võ-Văn-Chiêu

11) Đỗ-Văn-Chiểu

12) Phan-Văn-Chín

13) Đào-Quang-Chính

14) Nguyễn-Chính

15) Lê-Bá-Chỉnh

16) Nguyễn-Ngọc-Cơ

17) Nguyễn-Đăng-Cương

18) La-Thành-Danh

19) Nguyễn-Việt-Dân

20) Lương-Ngọc-Diệp

21) Trần-Kim-Diệp

22) Nguyễn-Văn-Diệp

23) Đỗ-Đăng-Doanh

24) Nguyễn-Mạnh-Dũng

25) Đồng-Văn-Dũng

26) Lê-Hoàng-Đạo

27) Nguyễn-Văn-Đạo

28) Nguyễn-Tấn-Đạt

29) Trần-Ngọc-Điển

30) Huỳnh-Công-Định

31) Ngô-Đô

32) Võ-Thành-Đông

33) Nguyễn-Hữu-Đức

34) Ngô-Văn-Giai

35) Lê-Ngọc-Giáo

36) Thềm-Sơn-Hà

37) Nguyễn-Khắc-Hải

38) Đào-Văn-Hải

39) Phan-Thế-Hậu

40) Phạm-Sĩ-Hậu

41) Hoàng-Như-Hiền

42) Lê-Tâm-Hiệp

43) Nguyễn-Võ-Hiệp

44) Mạc-Công-Hiếu

45) Nguyễn-Đăng-Hoa

46) Lê-Hữu-Hoà

47) Phạm-Văn-Hoà

48) Nguyễn-Văn-Hoàng

49) Phạm-Minh-Hoàng

50) Nguyễn-Ngọc-Hội

51) Vũ-Ngọc-Hùng      

52) Quách-Nguơn-Hưng

53) Nguyễn-Tấn-Hưng

54) Lê-Tự-Hưng

55) Nguyễn-Đức-Khải

56) Lương-Khì

57) Đào-Đức-Khiết

58) Phạm-Bá-Khoát

59) Cao-Khương

60) Võ-Kiết

61) Lê-Kim-Kình

62) Hồ-Văn-Lãng

63) Nguyễn-Trần-Lê

64) Võ-Liệp

65) Nguyễn-Bá-Lộc     

66) Trần-Trọng-Lộc

67) Dương-Phát-Lợi     

68) Nguyễn-Khắc-Long

69) Nguyễn-Thành-Long

70) Hà-Ngọc-Lưu

71) Đoàn-Ngọc-Lý

72) Lê-Văn-Minh

73) Tôn-Thất-Minh

74) Trần-Văn-Minh

75) Nguyễn-Văn-Muội

76) Hồ-Văn-Năm

77) Ngô-Văn-Ngàn      

78) Đặng-Văn-Ngãi

79) Hoàng-Trọng-Ngân

80) Nguyễn-Bích-Ngân

81) Nguyễn-Đức-Nghiã

82) Nguyễn-Ngọc

83) Đỗ-Đăng-Phái

84) Nguyễn-Châu-Phú

85) Nguyễn-Hữu-Phúc

86) Trần-Văn-Phương

87) Nguyễn-Thành-Phước

88) Trương-Ngọc-Phước

89) Nguyễn-Văn-Phước

90) Nguyễn-Xuân-Quang

91) Đỗ-Văn-Quả

92) Đỗ-Ngọc-Quảng

93) Đặng-Văn-Quảng

94) Nguyễn-Văn-Sáu

95) Trần-Văn-Siêng

96) Nguyễn-Văn-Sơn

97) Trần-Trọng-An-Sơn

98) Vũ-Trọng-Sơn

99) Nguyễn-Văn-Sung

100) Hồ-Văn-Tạo

101) Nguyễn-Trung-Tâm

102) Bùi-Văn-Tẩu

103) Trương-Vĩnh-Thái

104) Đỗ-Ngọc-Thạch

105) Lương-Lễ-Thành

106) Lâm-Hữu-Thạnh

107) Tạ-Nhựt-Thăng

108) Đào-Văn-Thảo

109) Phạm-Trọng-Thu

110) Từ-Khánh-Thuận

111) Lê-Văn-Thự

112) Nguyễn-Tiếp

113) Trịnh-Xuân-Tiểu

114) Vũ-Thế-Tiệp

115) Vũ-Văn-Tình

116) Phạm-Bá-Toàn

117) Trần-Văn-Toàn    

118) Nguyễn-Văn-Tới

119) Đường-Minh-Trí

120) Nguyễn-Thành-Trí

121) Dương-Văn-Trình

122) Võ-Quốc-Trị

123) Trần-Vĩnh-Tuấn

124) Nguyễn-Văn-Từ

125) Phan-Mạnh-Tường

126) Ngô-Đức-Tựu

127) Huỳnh-Văn-Tý     

128) Nhan-Vân

129) Nguyễn-Minh-Vân

130) Nguyễn-Thanh-Vân

131) Trần-Văn-Vân

132) Trần-Văn-Vấn

133) Trương-Thanh-Việt

134) Huỳnh-Văn-Vẽ

135) Ngô-Văn-Xinh      

136) Lê-Văn-Xuân

Danh-Sách Khoá 18 : ( Đệ Nhị Xử Nữ)

1) Bùi-Ngọc-Anh

2) Phan-Chánh-Bang

3) Lê-Trọng-Bằng

4) Nguyễn-Văn-Bé

5) Phạm-Văn-Binh       

6) Trương-Xuân-Bình

7) Nguyễn-Bốn

8) Nguyễn-Văn-Ca

9) Trần-Đình-Can

10) Huỳnh-Ngọc-Cẩn

11) Đỗ-Văn-Cảnh

12) Phạm-Phú-Châu

13) Bùi-Thiện-Chí

14) Nguyễn-Chung

15) Lê-Bá-Chư

16) Phạm-Văn-Cương

17) Mã-Hùng-Cường

18) Trần-Hữu-Cưu

19) Đào-Dân    

20) Vũ-Tiến-Diệp

21) Huỳnh-Ngọc-Duẫn

22) Lê-Dung

23) Phan-Tử-Duy

24) Lê-Văn-Đàm

25) Nguyễn-Minh-Đắc

26) Nguyễn-Kim-Đạo

27) Huỳnh-Công-Để     

28) Đặng-Ngọc-Điền

29) Phạm-Thụy-Điển

30) Trần-Đăng-Độ

31) Nguyễn-Văn-Đồng

32) Đặng-Trọng-Đức

33) Phan-Đức

34) Trần-Văn-Đức

35) Nguyễn-Sơn-Hà     

36) Từ-Thanh-Hà

37) Trần-Chấn-Hải       

38) Nguyễn-Chánh-Hàm

39) Nguyễn-Thế-Hiệp

40) Tôn-Thất-Hiếu

41) Nguyễn-Văn-Hoà

42) Trương-Văn-Hoà

43) Thái-Thành-Huệ     

44) Hồ-Chí-Hùng

45) Trần-Quang-Hùng

46) Lê-Quí-Huy

47) Nguyễn-Quốc-Hưng

48) Nguyễn-Công-Khanh

49) Nguyễn-Thuế-Khoa

50) Nguyễn-Duy-Khương

51) Trần-Ngọc-Lĩnh     

52) Lâm-Kim-Luôn

53) Nguyễn-Mai

54) Doãn-Mãn

55) Nguyễn-Văn-Minh

56) Đặng-Văn-Mỹ

57) Từ-Nam

58) Trần-Kim-Ngọc

59) Hà-Duy-Nhẩm       

60) Dương-Minh-Nhựt

61) Cao-Thanh-Phong

62) Nguyễn-Thanh-Phong

63) Phan-Quang-Phúc

64) Trần-Minh-Phúc

65) Lê-Quang-Phục      

66) Nguyễn-Phụng

67) Đỗ-Quảng

68) Quách-Quảng

69) Phạm-Quế

70) Phạm-Hồng-Sanh

71) Phạm-Văn-Sơm     

72) Đoàn-Xuyên-Sơn

73) Lê-Minh-Tâm

74) Bùi-Văn-Tẩu ( K 17 )

75) Luyện-Thái

76) Nguyễn-Ngọc-Thành

77) Võ-Văn-Thành

78) Trần-Đức-Thành    

79) Bùi-Ngọc-Thạnh     

80) Trịnh-Thông

81) Hồ-Thống

82) Huỳnh-Duy-Thưởng

83) Nguyễn-Văn-Tiến

84) Đỗ-Kim-Tiếng

85) Nguyễn-Tự-Trân

86) Nguyễn-Văn-Tranh

87) Trần-Đại-Trung      

88) Vương-Đại-Trung

89) Trần-Anh-Tuấn

90) Phạm-Duy-Tùng

91) Huỳnh-Kim-Tỷ       

92) Lê-Văn-Vẻ

93) Nguyễn-Huy-Việt

94) Trần-Vinh

95) Nguyễn-Thanh-Xuân

96) Mai văn Bôn

97) Nguyễn Đức Hòa
98) Nguyễn Trung Ích

99) Phạm Hồng Nhựt
100) Trần Đình Sở

101)  Lê Văn Thắng

Danh-Sách Khoá 19 : ( Đệ Nhị Thiên Xứng)

1) Trần-Đình-An

2) Trương-Thanh-An

3) Huỳnh-Anh

4) Võ-Anh

5) Đinh-Bá-Ánh

6) Nguyễn-Ngọc-Ánh

7) Nguyễn-Đình-Ấm

8) Đồng-Văn-Ba

9) Nguyễn-Văn-Bá

10) Nguyễn-Ngọc-Ban

11) Vũ-Văn-Bang

12) Nguyễn-Văn-Bé

13) Đỗ-Quang-Bích      

14) Trần-Văn-Bính

15) Trần-Văn-Bình

16) Nguyễn-Bình

17) Trần-Văn-Bửu

18) Lê-Văn-Các

19) Tống-Chiêu-Cầm

20) Phạm-Viết-Chẩn

21) Lê-Minh-Chánh

22) Lê-Văn-Châu

23) Ngô-Thanh-Chi      

24) Nguyễn-Kháng-Chiến

25) Mai-Hữu-Chiếu      

26) Nguyễn-Minh-Chính

27) Đặng-Văn-Cho       

28) Lê-Đức-Chuẩn

29) Trương-Văn-Chung

30) Nguyễn-Huy-Chương

31) Nguyễn-Văn-Có     

32) Trương-Bá-Côn

33) Nguyễn-Đức-Công

34) Nguyễn-Văn-Cúc

35) Nguyễn-Cư

36) Nguyễn-Đình-Cương

37) Võ-Thành-Cương

38) Nguyễn-Hưng-Cường

39) Phan-Hữu-Danh     

40) Nguyễn-Xuân-Diên

41) Hồ-Văn-Diệp

42) Trần-Ngọc-Diệp

43) Nguyễn-Dụng

44) Đào-Trung-Dũng

45) Lê-TrungDũng

46) Lưu-Thái-Dũng

47) Nguyễn-Tuấn-Dũng

48) Nguyễn-Việt-Dũng

49) Phan-Anh-Dũng     

50) Phó-Anh-Dũng

51) Nguyễn-Phùng-Duyên

52) Nguyễn-Hữu-Duyệt

53) Hoàng-Công-Dược

54) Thái-Dưỡng

55) Phan-Văn-Đa         

56) Mai-Văn-Đạc

57) Ngô-Văn-Đảng      

58) Đặng-Đình-Đạt

59) Lương-Văn-Đỉnh    

60) Nguyễn-Văn-Định

61) Hồ-Kim-Đông        

62) Nguyễn-Hữu-Tô-Đồng

63) Đoàn-Hồng-Đức

64) Đỗ-Thành-Đức

65) Nguyễn-Văn-Đức

66) Lê-Văn-Được

67) Thái-Văn-Được      

68) Ngũ-Hà

69) Phạm-Ngọc-Hà      

70) Vương-Hà

71) Lê-Văn-Hà

72) Trịnh-Văn-Hai

73) Nguyễn-Đình-Hải

74) Phạm-Phú-Hải

75) Phan-Hồ-Hải

76) Trần-Mạnh-Hải

77) Trần-Văn-Hải        

78) Trịnh-Học-Hải

79) Trương-Văn-Hải    

80) Trương-Văn-Hải

81) Đỗ-Văn-Hạnh

82) Võ-Ngọc-Hạnh

83) Nguyễn-Nghiã-Hiệp

84) Bùi-Thế-Hiền

85) Bùi-Huỳnh-Hoa

86) Hồ-Ngọc-Hoa

87) Vũ-Viết-Hoà

88) Phạm-Văn-Hoan

89) Huỳnh-Minh-Hoàng

90) Nguyễn-Hoàng

91) Nguyễn-Thanh-Hoàng

92) Nguyễn-Đình-Hồng

93) Nguyễn-Trí-Hồng

94) Trần-Đức-Hợp

95) Lê-Văn-Huệ

96) Nguyễn-Văn-Huệ

97) Bùi-Việt-Hùng

98) Dương-Tấn-Hưng

99) Đỗ-Thế-Hùng

100) Hoàng-Huy-Hùng

101) Nguyễn-Hùng       

102) Nguyễn-Đức-Hùng

103) Phạm-Văn-Hùng

104) Trịnh-Hùng

105) Võ-Kim-Huy

106) Trần-Cẩm-Huyền

107) Nguyễn-Ngọc-Hùa

108) Ngô-Tiến-Hưng

109) Nguyễn-Duy-Hưng

110) Huỳnh-Phú-Hữu

111) Lâm-Nhựt-Khánh

112) Ngô-Sơn-Khánh

113) Nguyễn-Hữu-Khánh

114) Nguyễn-Công-Khiêm

115) Nguyễn-Hữu-Khiêm

116) Đinh-Tấn-Khoan

117) Nguyễn-Văn-Khương       

118) Trần-Dư-Khương

119) Đào-Sinh-Kim

120) Đặng-Xuân-Kinh

121) Võ-Ngọc-Kinh      

122) Nguyễn-Văn-Kỳ

123) Trương-Tấn-Lạc

124) Trần-Ngọc-Lâm

125) Hùa-Trịnh-Lân     

126) Nguyễn-Nguyên-Long

127) Phan-Đăng-Long

128) Nguyễn-Việt-Long

129) Nguyễn-Việt-Long

130) Trần-Minh-Lộc

131) Trần-Văn-Lợi

132) Mai-Ngọc-Lư

133) Trần-Trọng-Lưu

134) Đặng-Lý

135) Đinh-Ngọc-Lý      

136) Nguyễn-Văn-Lý

137) Nguyễn-Văn-Mai

138) Đỗ-Khắc-Mạnh

139) Hồng-Kim-Mến

140) Huỳnh-Công-Minh

141) Nguyễn-Trí-Minh

142) Mai-Công-Minh

143) Lợi-Cẩm-Minh      

144) Nguyễn-Trọng-Mộng

145) Nguyễn-Bá-Muông

146) Nguyễn-Viết-Mỹ

147) Huỳnh-Hoàng-Nam

148) Nguyễn-Văn-Năm

149) Nguyễn-Hoa-Ngân

150) Đặng-Trung-Nghiã

151) Trần-Hữu-Nghiã

152) Nguyễn-Văn-Ngọc

153) Võ-Thiếu-Ngọc    

154) Nguyễn-Văn-Ngọc

155) Nguyễn-Bỉnh-Ngôn

156) Hàng-Thanh-Nguyên

157) Phó-Thái-Nguyên

158) Lã-Văn-Nguyện

159) Nguyễn-Bá-Nha

160) Lâm-Hữu-Nhã

161) Đinh-Như-Nhiên

162) Đỗ-Thành-Nho

163) Nguyễn-Hữu-Nhơn

164) Vũ-Đình-Nhuần

165) Lê-Văn-Ninh

166) Bùi-Ngọc-Nở

167) Đinh-Hữu-Oanh

168) Nguyễn-Văn-Oanh

169) Nguyễn-Ngọc-Oánh          

170) Huỳnh-Công-Phát

171) Hoàng-Văn-Phi

172) Nguyễn-Thế-Phiệt

173) Phạm-Bùi-Phôi

174) Nguyễn-Đức-Phụng

175) Huỳnh-Hữu-Phước

176) Nguyễn-Hữu-Phước

177) Nguyễn-Văn-Phước

178) Nguyễn-Văn-Phước

179) Phạm-Văn-Phước

180) Trần-Văn-Phước

181) Trần-Văn-Phước  

182) Lê-Tấn-Phương

183) Lê-Văn-Quá         

184) Trần-Chí-Quan

185) Nguyễn-Đức-Quang

186) Nguyễn-Tấn-Quang

187) Trương-Quang

188) Dương-Mạnh-Quân

189) Phạm-Văn-Quí     

190) Nguyễn-Hữu-Quí

191) Nguyễn-Quýnh

192) Nguyễn-Văn-Quýt

193) Lê-Rĩnh

194) Trương-Văn-Sả

195) Hồ-Sanh

196) Huỳnh-Văn-Sanh

197) Lâm-Sơn

198) Nguyễn-Kỳ-Sơn

199) Nguyễn-Thanh-Sơn

200) Nguyễn-Trung-Sơn

201) Nguyễn-Văn-Sơn

202) Vũ-Đức-Sơn

203) Lê-Thanh-Sử

205) Nguyễn-Văn-Tài

205) Hùa-Công-Tánh

206) Nguyễn-Văn-Tao

207) Lâm-Huy-Tào

208) Đỗ-Văn-Tâm

209) Lê-Công-Tâm       

210) Nguyễn-Văn-Tề

211) Nguyễn-Thái

212) Phạm-Hữu-Thái

213) Lê-Công-Thành

214) Nguyễn-Ký-Thành

215) Vũ-Đức-Thành

216) Cao-Quang-Thảo

217) Huỳnh-Văn-Thắng

218) Trương-Văn-Thì

219) Lê-Chí-Thiện

220) Đỗ-Xuân-Thọ

221) Phạm-Đức-Thoan

222) Nguyễn-Thành-Khôi

223) Võ-Hanh-Thông

224) Lê-Bình-Thu

225) Nguyễn-Văn-Thuận

226) Nguyễn-Hữu-Thượng

227) Bùi-Tiến   

228) Nguyễn-Văn-Tiến

229) Liệt-Tín

230) Trương-Thành-Tính

231) Trần-Văn-Tỉnh     

232) Nguyễn-Bửu-Toàn

233) Trần-Thanh-Tòng

234) Dương-Đức-Trang

235) Nguyễn-Văn-Tràng

236) Trần-Trân

237) Trần-Quang-Trần

238) Trần-Văn-Trình

239) Nguyễn-Trọng

240) Nguyễn-Hùng-Q - Trọng

241) Trần-Văn-Trọng

242) Huỳnh-Văn-Trung

243) Phan-Văn-Trung

244) Trần-Chí-Trung

245) Đào-Lê-Minh-Truyết

246) Ngô-Đồng-Trực

247) Nguyễn-Trực

248) Lâm-Kim-Tuấn

249) Lâm-Phước-Tuấn

250) Phạm-Anh-Tuấn

251) Trần-Tuấn

252) Nguyễn-Bá-Tuế

253) Đinh-Văn-Tùng

254) Trần-Thanh-Tùng

255) Đặng-Vũ-Quang-Tuyên

256) Phùng-Văn-Tuyên

257) Nguyễn-Tấn-Tư

258) Nguyễn-Văn-Tư

259) Phạm-Văn-Tư

260) Lê-Văn-Từ

261) Nguyễn-Hữu-Từ

262) Bùi-Nguyên-Tường

263) Nguyễn-Văn-Tỷ

264) Trần-Phước-Vạn

265) Lương-Minh-Viễn

266) Trần-Trúc-Việt

267) Nguyễn-Văn-Vinh

268) Nguyễn-Văn-Vĩnh

269) Cao-Xuân-Vũ       

270) Hồng-Kiến-Xanh

271) Trần-Xuân

272) Âu-Địch-Xương

Danh-Sách Khoá 20 :  ( Đệ Nhị Hổ Cáp )

1) Trần-Văn-An

2) Nguyễn-Anh

3) Bùi-Cảnh-Bằng

4) Đỗ-Kim-Bảng

5) Huỳnh-Văn-Bảnh     

6) Lưu-Quốc-Bảo

7) Dương-Văn-Bê

8) Nguyễn-Hữu-Bích

9) Phạm-Ngọc-Bích     

10) Ngô-Trọng-Các

11) Nguyễn-Trọng-Cẩn

12) Phạm-Văn-Cần

13) Trần-Văn-Cần

14) Nguyễn-Minh-Cang

15) Nguyễn-Minh-Cảnh

16) Nguyễn-Văn-Cấp

17) Trần-Đức-Chấn      

18) Trần-Đức-Chấn

19) Lê-Văn-Châu

20) Nguyễn-Ngọc-Châu

21) Nguyễn-Ngọc-Châu

22) Đào-Cơ-Chí

23) Huỳnh-Kim-Chiến

24) Đinh-Văn-Chính

25) Nguyễn-Đức-Chính

26) Nguyễn-Văn-Chín

27) Lê-Quang-Chung

28) Nguyễn-Văn-Chưng

29) Nguyễn-Văn-Chừng

30) Chu-Văn-Chương

31) Nghiêm-Xuân-Chương

32) Võ-Văn-Côi

33) Bùi-Thành-Công

34) Hoàng-Kim-Công

35) Tôn-Thất-Cư

36) Lâm-Ngọc-Cục

37) Tôn-Thất-Cường    

38) Trần-Thanh-Danh

39) Võ-An-Dân

40) Hoàng-Thế-Dân     

41) Hồ-Ngọc-Diệp

42) Phùng-Ngọc-Dòi

43) Nguyễn-Xuân-Dục

44) Nguyễn-Anh-Dũng

45) Lê-Văn-Dũng

46) Hoàng-Văn-Dũng

47) Phan-Thiết-Dũng

48) Phan-Thiệu-Đường

49) Mai-Tất-Đắc

50) Nguyễn-Văn-Đăng

51) Nguyễn-Văn-Đệ

52) Nguyễn-Duy-Điền

53) Nguyễn-Văn-Điền

54) Tô-Ngọc-Điệp

55) Trần-Gia-Định

56) Nguyễn-Văn-Độ     

57) Phạm-Văn-Độ

58) Ngô-Hữu-Đoàn

59) Trịnh-Công-Đoàn

                60) Trần-Tuấn-Đức                  

61) Tiêu-Quang-Đức

62) Đỗ-Văn-Đức

63) Nguyễn-Tấn-Đực

64) Nguyễn-Văn-Được

65) Nguyễn-Văn-Gẫm

66) Trần-Mạnh-Hà

67) Võ-Văn-Hạc

68) Võ-VănHai

69) Lê-Như-Hải

70) Nguyễn-Hải

71) Bùi-Tá-Hải

72) Nguyễn-Hữu-Hải

73) Đỗ-Minh-Hào

74) Lê-Văn-Hậu

75) Lê-Vĩnh-Hiệp

76) Tăng-Văn-Hiệp

77) Vũ-Quốc-Hiệp

78) Lư-Đức-Hiệp

79) Ngô-Minh-Hiếu

80) Trương-Văn-Hiếu

81) Nguyễn-Hoá

82) Bùi-Đình-Hoan

83) Nguyễn-Duy-Hoà

84) Nguyễn-Tuy-Hoà

85) Nguyễn-Tấn-Hoành

86) Nguyễn-Ngọc-Hoan

87) Dương-Thanh-Hoàng

88) Nguyễn-Đình-Hoàng

89) Phạm-Công-Hoàng

90) Trần-Kim-Hoàng

91) Huỳnh-Học

92) Tô-Phước-Hồng

93) Nguyễn-Văn-Huấn

94) Lưu-An-Huê

95) Nguyễn-Văn-Huệ

96) Cai-Thế-Hùng

97) Cao-Thế-Hùng

98) Lâm-Quốc-Hùng

99) Nguyễn-Hùng

100) Nguyễn-Thế-Hùng

101) Nguyễn-Xuân-Hùng

102) Ngô-Viết-Hùng

103) Hà-Mạnh-Hùng

104) Nguyễn-Văn-Hùng

105) Phạm-Văn-Hùng

106) Phạm-Viết-Hùng

107) Lưu-Đức-Huyến

108) Trần-Ken

109) Lê-Công-Khai

110) Đặng-Ngọc-Khảm

111) Huỳnh-Kim-Khanh

112) Hoàng-Ngọc-Khang

113) Hứa-Tư-Khanh     

114) Lê-Quang-Khanh

115) Nguyễn-Phúc-Khanh

116) Lư-Thế-Khiêm

117) Đặng-Vũ-Khoan

118) Nguyễn-Đăng-Khúc

119) Huỳnh-Hữu-Khương

120) Lê-Văn-Lai

121) Nguyễn-Văn-Nhất-Lãng

122) Phan-Tử-Lập

123) Huỳnh-Hữu-Lành

124) Nguyễn-Hoàng-Liêm

125) Trần-Văn-Lập      

126) Lê-Văn-Lộc

127) Nguyễn-Văn-Loan

128) Nguyễn-Bá-Lộc

129) Nguyễn-Lộc

130) Nguyễn-Văn-Lộc

131) Trương-Minh-Lộc

132) Nguyễn-Văn-Long

133) Lê-Văn-Long

134) Phan-Ngọc-Long

135) Nguyễn-Phước-Long

136) Trần-Văn-Lung    

137) Ngô-Văn-Long     

138) Hà-Văn-Lượm

139) Ngô-Ngọc-Luật

140) Phạm-Đăng-Lương

141) Lê-Trọng-Lực

142) Phan-Văn-Minh

143) Đoàn-Hữu-Lượng

144) Nguyễn-Văn-Mười

145) Vũ-Hữu-Lý

146) Ngô-Hạnh-Nam

147) Sâm-Hồng-Minh

148) Nguyễn-Văn-Nam

149) Lương-Quang-Mỹ

150) Lương-Văn-Năng

151) Nguyễn-Hữu-Nam

152) Nguyễn-Văn-Nhẩn

153) Trần-Văn-Nam     

154) Mai-Nho

155) Nguyễn-Kỳ-Tuấn-Ngọc

156) Đinh-Minh-Nhuận

157) Ngô-Bá-Nhẩn       

159) Lưu-Văn-Nở

159) Nguyễn-Văn-Như

160) Mai-Ngọc-Oanh

161) Ngô-Xuân-Ninh

162) Vương-Thế-Phiệt

163) Nguyễn-Đình-Noa

164) Huỳnh-Phú

165) Nguyễn-Duy-Phiên

166) Võ-Công-Phúc

167) Dương-Xuân-Phong          

168) Mai-Kim-Phụng

169) Đỗ-Văn-Phú

170) Nguyễn-Công-Phương

171) Lê-Phụng

172) Lưu-Ngọc-Quang

173) Trần-Đông-Phước

174) Nguyễn-Chí-Quốc

175) Huỳnh-Minh-Quang          

176) Nguyễn-Văn-Quý

177) Nguyễn-Minh-Quan

178) Nguyễn-Văn-Sáng

179) Trương-Đình-Quí  

180) Huỳnh-Ngọc-Sơn

181) Đặng-Ngọc-Quỳnh

182) Đoàn-Viết-Sơn

183) Võ-Uyên-Sao

184) Đỗ-Văn-Sứ

185) Phan-Xuân-Sơn

186) Huỳnh-Văn-Tài

187) Nguyễn-Văn-Sơn

188) Bùi-Văn-Tâm

189) Vũ-Văn-Sức

190) Nguyễn-Chánh-Tâm

191) Lê-Văn-Tài

192) Nguyễn-Hùng-Tâm

193) Đàm-Thanh-Tâm

194)Trịnh Duy Tân ( nhật tu)

195) Nguyễn-Văn-Tâm

196 Nguyễn-Đình-Tha

197) Lê-Đắc-Tân

198) Đinh-Đức-Thắng

199) Tôn-Thất-Thái      

200) Cung-Vĩnh-Thành

201) Nguyễn-Văn-Thắng

202) Dương-Văn-Thành

203) Đặng-Công-Thành

204) Lê-Văn-Thảnh

205) Lê-Văn-Thạnh

206) Trần-Xuân-Thảo

207) Nguyễn-Đức-Thảo

208) Đỗ-Quang-Tiếng

209) Đinh-Phú-Thịnh

210) Nguyễn-Trọng-Thành

211) Nguyễn-Lập-Thành           

212) Dương-Quang-Thời

213) Tôn-Long-Thạnh

214)Trịnh Văn Thơ

215) Nguyễn-Đình-Thống         

216) Nguyễn-Trung-Thành

217) Phạm-Văn-Thì      

218) Nguyễn-Hữu-Thiện

219) Vũ-Đức-Thiều

220) Nguyễn-Văn-Thước

221) Lê-Văn-Thụy       

222) Phạm-Ngọc-Tiến

223) Nguyễn-Đình-Tiến

224) Trần-Duy-Tín

225) Kha-Tử-Tiếp

226) Nguyễn-Kế-Toàn

227) Nguyễn-Quang-Toàn        

228) Nhan-Thanh-Toàn

229) Đỗ-Thế-Trác        

230) Nguyễn-Thế-Trạch

231) Đoàn-Hữu-Trí      

232) Nguyễn-Minh-Trí

233) Trần-Đình-Triết

234) Lê-Văn-Trừ

235) Lê-Quang-Trinh

236) Vũ-Huy-Tự

237) Ngô-Nguyên-Trực

238) Bùi-Lục-Tùng

239) Lữ-Anh-Tuấn

240) Bùi-Trịnh-Tường

241) Dương-Thiệu-Tùng

242) Võ-Văn-Vân

243) Đặng-Tuyên

244) Đỗ-Thanh-Vẽ

245) Nguyễn-Văn-Vang

246) Đỗ-Ngọc-Viêm

247) Đỗ-Duy-Vy

248) Hồ-Ái-Việt

249) Vĩnh-Viễn

250) Ngô-Văn-Vũ

251) Trần-Việt

255) Hồ-Văn-Xách

253) Phạm-Nghiã-Vụ

254) Bạch-Xuân

255) Nguyễn-Văn-Xê

256) Nguyễn-Văn-Xuân

257) Nguyễn-Phùng-Xuân         

258)  Trần-Xuân

259)  Châu-Phút-Yên

260) Nguyễn-Văn-Yên

Danh-Sách Khoá 21 : ( Đệ Nhị Nhân Mã)   Đã tu chinh hoàn tất 03-30-207

1) Nguyễn-Ngọc-A      

2) Trịnh- A

3) Đào-Vĩnh-An

4) Trần-Trọng-An

5) Tôn-Thất-Án

6) Nguyễn-Hoàng-Anh

7) Trần-Anh     

8) Võ-Văn-Ánh

9) Võ-Triệu-Ba

10) Phan-Văn-Bắc

11) Đặng-Duy-Bảo

12) Lê-Đăng-Bảo

13) Nguyễn-Văn-Báu

14) Lê-Văn-Be

15) Nguyễn-Hoàng-Be

16) Trần-Đăng-Bé

17) Trang-Văn-Bé

18) Phú-Hòa-Ben

19) Trần-Văn-Bình

20) Bùi-Văn-Bửu

21) Nguyễn-Văn-Cách

22) Đỗ-Hữu-Cảnh

23) Phan-Văn-Cát

24) Võ-Chờm   

25) Lê-Tất-Chánh

26) Nguyễn-Văn-Châu

27) Võ-Khắc-Chiếm     

28) Phạm-Hùng-Chiến

29) Nguyễn-Ngọc-Chiếu

30) Trần-Ngọc-Chiểu

31) Nguyễn-Xuân-Chinh

32) Đỗ-Văn-Chương

33) Huỳnh-Châu-Công

34) Hoàng-Trọng-Cường

35) Mai-Tứ-Cường

36) Nguyễn-Thiết-Cường

37) Trần-Mạnh-Cường

38) Hồ-Công-Cung

39) Nguyễn-Văn-Dân

40) Nguyễn-Diệt

41) Huỳnh-Xuân-Dinh

42) Tôn-Thất-Dũng

43) Nguyễn-Văn-Dũng

44) Đặng-Văn Dư

45) Huỳnh-Văn-Dự

46) Nguyễn-Duy

47) Nguyễn-Ngọc-Dzao

48) Phạm-Tấn-Đạt

49) Hà-Ngọc-Đễ

50) Lê-Ngọc-Đệ

51) Nguyễn-Quang-Điệp

52) Lâm-Văn-Do

53) Võ-Văn-Đoàn

54) Đỗ-Đoan

55) Phạm-Văn-Đốc

56) Phạm-Anh-Dõng

57) Phạm-Văn-Đức      

58) Phạm-Đình-Đức

59) Nguyễn-Được

60) Nguyễn-Văn-Đượm

61) Nguyễn-Trung-Gấu

62) Đặng-Văn-Giắn

63) Phạm-Văn-Giai      

64) Nguyễn-Tấn-Hà

65) Võ-Văn-Hà

66) Nguyễn-Thanh-Hải

67) Phan-Ngọc-Hân

68) Nguyễn-Hữu-Hạnh

69) Nguyễn-Hạnh

70) Lê-Nguyên-Hảo

71) Huỳnh-Trung-Hiếu

72) Dương-Đức-Hiền

73) Nguyễn-Văn-Hiền

74) Hồ-Văn-Hòa

75) Huỳnh-Cộng-Hòa

76) Võ-Hoà

77) Huỳnh-Hùng-Hoàng

78) Phạm-Thúc-Hoàng

79) Trần-Văn-Hoàng

80) Nguyễn-Văn-Hoành

81) Nguyễn-Hoạt

82) Lê-Công-Hội

83) Nguyễn-Quý-Hợi

84) Nguyễn-Trí-Hồng ( K 19 )

85) Nguyễn-Hồng

86) Phó-Phước-Hồng

87) Thái-Văn-Hồng      

88) Trần-Thanh-Hồng

89) Bùi-Quốc-Hưng      

90) Nguyễn-Văn-Hừng

91) Trịnh-Đình-Hưng     

92) Đỗ-Mạnh-Hùng

93) Ngô-Thanh-Hùng

94) Nguyễn-Hoài-Hùng

95) Phạm-Công-Hùng

96) Trần-Việt-Hùng

97) Cao-Bích-Quốc-Huy

98) Ngô-Hương

99) Lâm-Hưng

100) Đặng-Tiến-Hưng

101) Nguyễn-Sỉ-Hy

102) Lê-Văn-Khá

103) Phạm-Văn-Khanh

104) Huỳnh-Tấn-Khen

105) Lâm-Thanh-Khiết

106) Phạm-Khắc-Khiêm

107) Lê-Văn-Khoái      

108) Vương-Văn-Khôi

109) Lâm-Tấn-Khương

110) Vương-Anh-Kiệt

111) Đinh-Văn-Kính     

112) Nguyễn-Văn-Kỉnh

113) Nguyễn-Anh-Kỳ

114) Lý-Thuần-Kỳ

115) Phạm-Đức-Lai

116) Võ-Văn-Lâm

117) Lương-Nguyên-Lân

118) Phan-Văn-Lân

119) Nguyễn-Kỷ-Lăng

120) Nguyễn-Văn-Lập

121) Đoàn-Văn-Lập     

122) Lê-Văn-Liêm

123) Lê-Văn-Liễu

124) Dương-Thanh-Long

125) Nguyễn-Bùi-Thăng-Long

126) Nguyễn-Đức-Lợi

127) Dương-Ngọc-Lợi

128) Vĩnh-Lợi  

129) Nguyễn-Tiến-Lực

130) Nguyễn-Văn-Lực

131) Hoàng-Ngọc-Lược

132) Trần-Văn-Lựu

133) Võ-Văn-Lưu

134) Nguyễn-Văn-Lý

135) Nguyễn-Đức-Lý

136) Nguyễn-Tuấn-Mãnh

137) Lê-Văn-Minh

138) Lê-Văn-Minh

139) Nguyễn-Hữu-Minh

140) Trần-Quang-Minh

141) Nguyễn-Ngọc-Mục

142) Nguyễn-Văn-Mong

143) Lưu-Văn-Mười

144) Nguyễn-Kim-Hoàn-Mỹ

145) Vũ-Ngô-Mỹ

146) Trần-Văn-Năm

147) Vĩnh-Đại-Nam      

148) Đỗ-Cao-Năm

149) Nguyễn-Văn-Năm

150) Đoàn-Cảnh-Nga

151) Ngô-Quang-Nghi

152) Nguyễn-Thành-Nghĩa

153) Phạm-Văn-Ngó

154) Trần-Kim-Ngọc

155) Nguyễn-Văn-Nguyên

156) Huỳnh-Văn-Trung-Nguyên

157) Lê-Thành-Nhân

158) Đỗ-Ngọc-Nhẫn

159) Thiệu-Đăng-Nhớ

160) Hồ-Văn-Nhỏ

161) Phù-Nỉ

162) Lê-Văn-Nước

163) Lê-Đức-Phán

164) Huỳnh-Văn-Phát

165) Lư-Khả-Phát

166) Võ-Thành-Phố

167) Lê-Văn-Phú

168) Lê-Kiều-Phú

169) Đặng-Đình-Phú

170) Đặng-Hữu-Phước

171) Nguyễn-Văn-Phước

172) Nguyễn-Văn-Phước

173) Trần-Dụng-Phước

174) Lê-Đăng-Phương

175) Trần-Đằng-Phương

176) Nguyễn-Túy-Phương

177) Nguyễn-Minh-Quân

178) Văn-Công-Quân

179) Trần-Văn-Quang

180) Tạ-Quảng

181) Đặng-Qui

182) Nguyễn-Viết-Quí

183) Huỳnh-Phú-Quốc

184) Nguyễn-Quốc

185) Nguyễn-Đình-Quí

186) Phạm-Ngọc-Quỳnh

187) Lê-Văn-Sang        

188) Nguyễn-Văn-Sang

189) Nguyễn-Ngọc-Sang

190) Nguyễn-Văn-Sáng

191) Huỳnh-Sanh

192) Đinh-Sáo

193) Nguyễn-Siềng       

194) Nguyễn-Văn-Sinh

195) Cao-Hữu-Síu

196) Bùi-Sơn

197) Đặng-Mậu-Sơn

198) Dương-Kim-Sơn

199) Huỳnh-Ngọc-Sơn

200) Lê-Hoành-Sơn

201) Nguyễn-Thanh-Sơn

202) Văn-Công-Lam-Sơn

203) Võ-Cao-Sơn

204) Trần-Bá-Sữu

205) Tôn-Hữu-Tài

206) Võ-Tài

207) Nguyễn-Minh Tâm

208) Nguyễn-Minh-Tâm

209) Phạm-Minh-Tâm

210) Ngô-Văn-Tấn

211) Võ-Tánh

212) Trần-Văn-Tập

213) Huỳnh-Văn-Thạch

214) Cao-Trọng-Thẩm

215) Nguyễn-Hữu-Thắng

216) Huỳnh-Văn-Thắng

217) Võ-Văn-Thắng

218) Hoàng-Công-Thành

219) Kim-Ngọc-Thành

220) Ngô-Chí-Thành

221) Nguyễn-Công-Thành

222) Lai-Vĩnh-Thạnh

223) Phan-Chí-Thiện

224) Nguyễn-Văn-Thiệu

225) Trần-Văn-Thiên

226) Lê-Tấn-Thinh

237) Lê-Tường-Thọ

228) Nguyễn-Lộc-Thọ

229) Châu-Văn-Thông

230) Huỳnh-Văn-Thông

231) Nguyễn-Văn-Thu

232) Trần-Trọng-Thu

233) Hoàng-Xuân-Thủy

234) Lâm-Quang-Tiếng

235) Trương-Quang-Tiệp

236) Phạm-Văn-Tố

237) Huỳnh-Phương-Toàn

238) Trần-Văn-Tồn

239) Trần-Bá-Tòng      

240) Nguyễn-Trân

241) Nguyễn-Văn-Trào

242) Đoàn-Hữu-Trí

243) Huỳnh-Minh-Trí

244) Phan-Quốc-Trinh

245) Nguyễn-Đình-Trúc

246) Trần-Anh-Tuấn

247) Hoàng-Trọng-Tuấn

248) Nguyễn-Hữu-Tuấn

249) Trần-Văn-Tuấn

250) Trần-Thanh-Tuyền

251) Lê-Văn-Tư

252) Lý-Tỷ

253) Ngô-Đình-Tỵ

254) Võ-Văn-Tý

255) Huỳnh-Bá-Vạn     

256) Lương-Văn-Vân

257) Nguyễn-Thanh-Vân

258) Nguyễn-Tấn-Vẹn

259) Bùi-Khắc-Vi

260) Lê-Mạnh-Việt

261) Nguyễn-Cường-Việt

262) Nguyễn-Văn-Việt

263) Trần-Văn-Việt

264) Nguyễn-Thế-Vinh

265) Lê-Quang-Thu-Võ

266) Nguyễn-Xao

267) Trịnh-Xí

268) Huỳnh-Ngọc-Xướng

269) Văn-Yn

Danh-Sách Khoá 22 : ( Đệ Nhị Nam Dương)

1) Bùi-Văn-Ái

2) Phạm-Hồng-Ân

3) Trương-Công-Ân     

4) Vương-Đình-Ánh

5) Hồ-Ngọc-Bá

6) Đinh-Kim-Bản

7) Vũ-Văn-Bạn

8) Vũ-Đình-Bân

9) Trịnh-Văn-Bé

10) Nguyễn-Văn-Bé     

11) Trần-Ngọc-Bích

12) Nguyễn-Hoàng-Bích

13) Trần-Văn-Bính

14) Lê-Quang-Bình      

15) Tạ-Thái-Bình

16) Nguyễn-Quang-Bình

17) Phạm-Thanh-Bình

18) Nguyễn-Văn-Bờ     

19) Trần-Văn-Bổn

20) Lý-Văn-Bổn

21) Đinh-Tấn-Bửu

22) Nguyễn-Ngọc-Cẩn

23) Huỳnh-Trung-Chánh

24) Đinh-Văn-Chánh

25) Hồ-Quang-Chánh

26) Nguyễn-Văn-Châu

27) Võ-Minh-Châu

28) Bùi-Chim   

29) Trương-Văn-Chỉ     

30) Trà-Văn-Có

31) Nguyễn-Chí-Công

32) Nguyễn-Quang-Công          

33) Nguyễn-Thành-Chung

34) Vũ-Thế-Chương     

35) Vũ-Đức-Cương

36) Phạm-Đức-Cường

37) Thái-Văn-Danh      

38) Nguyễn-Ngọc-Dân

39) Bùi-Văn-Dân

40) Ngô-Quang-Diệu

41) Phạm-Ngọc-Diệp

42) Nguyễn-Đình-Dũng

43) Đỗ-Trí-Dũng          

44) Từ-Trí-Dũng

45) Lý-Dũng    

46) Nguyễn-Kim-Đạo ( K.18 )

47) Nguyễn-Mạnh-Đạt

48) Nguyễn-Văn-Đình

49) Bạch-Minh-Đoàn

50) Lê-Văn-Đơ

51) Tạ-Trung-Đoàn

52) Phạm-Tấn-Đức

53) Phan-Tấn-Đức       

54) Nguyễn-Trung-Đức

55) Nguyễn-Gan

56) Nguyễn-Thương-Gia

57) Trần-Tiến-Gián

58) Lý-Văn-Giáo

59) Đặng-Hai

60) Bùi-Trần-Hải

61) Châu-Văn-Hai

62) Phạm-Sơn-Hải

63) Hoàng-Thế-Hải

64) Đặng-Hoàng-Hạnh

65) Lai-Văn-Hảo

66) Nguyễn-Văn-Hàu

67) Đào-Quốc-Hiển      

68) Tống-Phước-Hoà

69) Lê-Minh-Hiền

70) Nguyễn-Trọng-Hiền

71) Trần-Kiều-Hiền

72) Trần-Minh-Hiền     

73) Phan-Tấn-Hiệp

74) Bùi-Văn-Hiệp

75) Nguyễn-Hữu-Hiệp

76) Trần-Văn-Hiệp

77) Trần-Chí-Hiếu

78) Nguyễn-Văn-Hiếu

79) Nguyễn-Trung-Hiếu

80) Hồ-Đinh-Hoát        

81) Nguyễn-Hòa

82) Dương-Học

83) Lâm-Văn-Hoàng

84) Huỳnh-Văn-Hoàng

85) Phạm-Trọng-Hoàng

86) Nguyễn-Văn-Hoàng

87) Tạ-Hội       

88) Trần-Văn-Hơn

89) Đỗ-Văn-Huấn        

90) Nguyễn-Huệ

91) Đặng-Văn-Huệ

92) Nguyễn-Trọng-Hùng

93) Lê-Thạch-Hùng

94) Lâm-Quang-Hùng

95) Phạm-Viết-Hùng

96) Đỗ-Phi-Hùng          

97) Nguyễn-Gia-Hưng

98) Đoàn-Văn-Huy

99) Nguyễn-Minh-Khai

100) Trần-Văn-Khai

101) Nguyễn-Tấn-Khải

102) Châu-Văn-Khảm

103) Lê-Đăng-Khoa     

104) Lê-Bách-Khoa

105) Lê-Văn-Khiêm

106) Trần-Hoàng-Kiếm

107) Tôn-Thất-Quỳnh-Kiểm

108) Nguyễn-Súy-Lãm

109) Nguyễn-Lâm

110) Nguyễn-Lâm

111) Lê-Thanh-Lãng    

112) Nguyễn-Mậu-Lâng

113) Phan-Như-Lê       

114) Đổ-Văn-Liêm       

115) Vũ-Thanh-Liêm

116) Hồ-Thanh-Liêm

117) Nguyễn-Quang-Lùng        

118) Phan-Đình-Lương

119) Nguyễn-Thành-Lý

120) Trương-Nhào-Mạ

121) Đào-Văn-Mạnh

122) Phan-Ngọc-Mạo

123) Đoàn-Văn-Minh

124) Bùi-Văn-Minh      

125) Trần-Trịnh-Minh

126) Ngô-Văn-Minh     

127) Tống-Anh-Minh

128) Phan-Công-Minh

129) Nguyễn-Thái-Minh

130) Lương-Minh-Mới

131) Huỳnh-Viết-Nam

132) Hồ-Văn-Năm       

133) Trần-Văn-Nên      

134) Đinh-Viết-Nhân

135) Cao-Nhang

136) Nguyễn-Văn-Ngọc           

137) Nguyễn-Kim-Ngọc

138) Trần-Văn-Ngọc

139) Châu-Hữu-Nhơn

140) Lý-Văn-Nghiã

141) Nguyễn-Văn-Nho

142) Nguyễn-Văn-Ngoạn

143) Nguyễn-Thành-Nhơn        

144) Võ-Như-Nhu

145) Lê-Văn-Nghiệp    

146) Nguyễn-Văn-Ngọt

147) Giáp-Chí-Nghiã

148) Phùng-Hữu-Nghiã

149) Trương-Văn-Nghiêm        

150) Bùi-Thế-Nguyên

151) Trần-Văn-Ở

152) Nguyễn-Hữu-Phan

153) Mai-Phát

154) Nguyễn-Văn-Phấn

155) Lương-Văn-Phổ

156) Lê-Đình-Phồn       

157) Nguyễn-Phong      

158) Vũ-Duy-Phúc

159) Trương-Đình-Phúc

160) Nguyễn-Văn-Phước

161) Phạm-Hữu-Phước

162) Nguyễn-Hữu-Phương

163) Trần-Công-Quang

164) Nguyễn-Xuân-Quang

165) Võ-Bằng-Quang

166) Phạm-Ngọc-Quất 

167) Võ-Minh-Quân

168) Lê-Phước-Quyền

169) Phạm-Nguyễn-Cẩm-Sa

170) Thái-Văn-Sáng

171) Cao-Văn-Sáu

172) Đặng-Văn-Sâm

173) Đỗ-Văn-Sâm        

174) Nguyễn-Ngọc-Sơn

175) Huỳnh-Thạch-Sơn

176) Đỗ-Thành-Sơn      

177) Hồng-Sự

178) Huỳnh-Công-Tánh

179) Lê-Công-Tấn

180) Phan-Thiên-Tạo

181) Nguyễn-Tao

182) Nguyễn-Trung-Tâm

183) Đặng-Thành-Tâm

184) Đỗ-Thành-Tâm

185) Lê-Thành-Tấn      

186) Nguyễn-Phước-Tấn

187) Trần-Tấn

188) Nguyễn-Thành-Tấn

189) Phạm-Duy-Tân

190) Nguyễn-Ngọc-Thạch

191) Nguyễn-Ngọc-Thạch

192) Hồ-Thám

193) Đồng-Thắng         

194) Huỳnh-Kim-Thanh

195) Phan-Văn-Thanh

196) Nguyễn-Thanh

197) Lê-Thành

198) Nguyễn-Hữu-Thành          

199) Nguyễn-Văn-Thành

200) Ngô-Văn-Thắng

201) Đỗ-Văn-Thắng     

202) Hứa-Chiến-Thắng

203) Võ-Đại-Thắng

204) Phạm-Phương-Thảo

205) Trần-Văn-Thế

206) Nguyễn-Hữu-Thiện           

207) Nguyễn-Văn-Thiệu

208) Lê-Bá-Thoại

209) Nguyễn-Văn-Thông

210) Nguyễn-Trung-Thu           

211) Trần-Duy-Thủy

212) Đỗ-Thế-Thường

213) Đỗ-Như-Thúc

214) Phùng-Văn-Tiến   

215) Đỗ-Kim-Tính        

216) Hà-Hớn-Tinh

217) Nguyễn-Văn-Toàn

218) Nguyễn-Hữu-Tòng

219) Mai-Văn-Tra

220) Nguyễn-Đình-Trang          

221) Huỳnh-Ngọc-Trang

222) Hoàng-Thông-Trí

223) Nguyễn-Văn-Trọng

224) Nguyễn-Đăng-Trơn

225) Phan-Thành-Trung

226) Trần-Văn-Trung

227) Nguyễn-Truyền

228) Liểu-Thiên-Trường

229) Vĩnh-Tu

230) Trà-Văn-Tú

231) Nguyễn-Văn-Tuấn

232) Nguyễn-Anh-Tuấn

233) Lê-Đức-Tuấn

234) Nguyễn-Văn-Tuệ

235) Đỗ-Đình-Túy        

236) Võ-Tư

237) Lê-Văn-Tường

238) Trần-Tưởng

239) Nguyễn-Văn-Ty

240) Lê-Văn-Út           

241) Nguyễn-Văn-Vàng           

242) Trần-Thanh-Vân

243) Nguyễn-Đắc-Vinh

244) Nguyễn-Đình-Vĩnh

245) Trình-Tấn-Viễn

246) Nguyễn-Văn-Vy

247) Đặng-Văn-Xê       

248) Trần-Quang-Xuân

Danh-Sách Khoá 23 : ( Đệ Nhị Bão Bình)

1) Huỳnh-Văn-Ái

2) Mai-Văn-An

3) Trần-Văn-An

4) Phùng-Kim-Anh

5) Lưu-Tuấn-Anh

6) Đào-Duy-Ánh

7) Nguyễn-Quang-Ánh

8) Trịnh-Thành Ấn       

9) Trần-Văn-Ba

10) Trần-Ngọc-Bảo

11) Nguyễn-Quốc-Báo

12) Hoàng-Kim-Bắc     

13) Nguyễn-Binh

14) Phạm-Hữu-Bình     

15) Trần-Thái-Bình

16) Huỳnh-Ngọc-Bửu

17) Võ-Văn-Ca

18) Nguyễn-Ngọc-Cận

19) Đinh-Hoàng-Cảnh

20) Chu-Thiện-Cầu       

21) Nguyễn-Văn-Chánh

22) Nguyên-Văn-Châu

23) Nguyễn-Đức-Châu

24) Nguyễn-Bá-Chiến

25) Huỳnh-Văn-Chiên

26) Nguyễn-Văn-Chính

27) Lê-Phước-Chỉnh

28) Nguyễn-Văn-Chủ

29) Nguyễn-Công-Chức

30) Trần-Văn-Chuyển

31) Thái-Kiếm-Cơ        

32) Lê-Thành-Công      

33) Nguyễn-Đình-Cư

34) Nguyễn-Văn-Cư     

35) Châu-Phúc-Chương

36) Trần-Mạnh-Cường

37) Trương-Văn-Dần

38) Phan-Thành-Danh

39) Trần-Duệ   

40) Phạm-Văn-Đài

41) Đào-Trọng-Đạt      

42) Lê-Phát-Đạt

43) Nguyễn-Quang-Đăng          

44) Nguyễn-Thanh-Đằng

45) Vũ-Lê-Điển           

46) Lý-Hữu-Điền

47) Lương-Văn-Đính    

48) Lê-Minh-Đoàn

49) Trần-Ngọc-Điệp

50) Nguyễn-Văn-Đôn

51) Nguyễn-Văn-Đông

52) Trần-Văn-Đông      

53) Lê-Kiến-Đức

54) Trần-Hữu-Đức

55) Trần-Chí-Đức

56) Lê-Vĩnh-Đức

57) Nguyễn-Văn-Được

58) Nguyễn-Hữu-Em

59) Trương-Bửu-Giám

60) Nguyễn-Văn-Giàu

61) Nguyễn-Giỏi

62) Hoàng-Minh-Giao

63) Lâm-Cự-Giảng       

64) Dương-Văn-Gõ      

65) Trương-Diên-Hà

66) Trần-Văn-Hai        

67) Diệp-Năng-Hải

68) Lê-Hải

69) Nguyễn-Thanh-Hải

70) Trương-Diên-Hải

71) Trương-Minh-Hải

72) Nguyễn-Hữu-Hạnh

73) Lê-Hiếu-Hạnh

74) Lê-Xuân-Hảo

75) Nguyễn-Hữu-Hảo

76) Liễu-Văn-Hỉ

77) Lương-Văn-Hiền    

78) Nguyễn-Quang-Hiển

79) Lê-Quang-Hiển      

80) Phạm-Hiền

81) Trần-Khác-Hiểu     

82) Châu-Đức-Hiếu      

83) Lê-Minh-Hiếu        

84) Trần-Quốc-Hiệp

85) Phan-Trọng-Hiệp

86) Trương-Tiến-Hổ     

87) Nguyễn-Hoà

88) Lê-Xuân-Hoài

89) Trần-Trọng-Hoàng

90) Trương-Văn-Hoàng

91) Phạm-Hoàng

92) Võ-Mai-Hoàng

93) Trần-Minh-Hoàng

94) Nguyễn-Văn-Hòi

95) Trịnh-Hoè

96) Nguyễn-Hòi

97) Trần-Ngọc-Hồng

98) Nguyễn-Đình-Hợp

99) Tôn-Văn-Huệ

100) Ngô-Việt-Hùng     

101) Nguyễn-Thế-Hùng

102) Trương-Vĩnh-Hùng

103) Nguyễn-Phi-Hùng

104) Nguyễn-Việt-Hùng

105) Nguyễn-Văn-Huyến

106) Hồ-Tấn-Hưng       

107) Nguyễn-Văn-Hu

108) Phan-Thế-Hữu     

109) Trần-Quang-Hy

110) Đinh-Đức-Kha     

111) Tạ-Đình-Khang

112) Trần-Quốc-Khánh

113) Trần-Quốc-Khanh

114) Nguyễn-Hữu-Khôi

115) Phạm-Văn-Khuông

116) Nguyễn-Đình-Khuyến

117) Võ-Anh-Kiệt

118) Nguyễn-Văn-Kỳ

119) Nguyễn-Văn-Kỹ

120) Ngô-Lâm

121) Trương-Văn-Lâm

122) Nguyễn-Hữu-Lãng

123) Nguyễn-Tấn-Lập

124) Ngô-Đình-Lệnh

125) Võ-Văn-Lèo

126) Trần-Văn-Liêm    

127) Nguyễn-Văn-Liệu

128) Nguyễn-Đức-Linh

129) Trần-Kế-Lộc        

130) Nguyễn-Thiện-Lộc

131) Nguyễn-Vĩnh-Lộc

132) Tôn-Thất-Lợi

133) Đặng-Khánh-Long

134) Vũ-Long  

135) Huỳnh-Ngọc-Luân

136) Phạm-Phước-Lương

137) Trần-Văn-Lượng

138) Đồng-Văn-Lý

139) Võ-Văn-Lý

140) Phạm-Văn-Mai     

141) Nguyễn-Công-Minh

142) Nguyễn-Hoàng-Minh        

143) Nguyễn-Trung-Minh         

144) Lai-Đăng-Minh     

145) Trần-Cao-Minh

146) Trần-Ngọc-Minh

147) Nguyễn-Thanh-Minh         

148) Đặng-Hắng-Minh

149) Mạnh-Văn-Mười

150) Lê-Mỹ     

151) Võ-Văn-Mỹ         

152) Cao-Thành-Năm

153) Trần-Văn Năm     

154) Lý-Văn-Năm

155) Phan-Văn-Năm

156) Nguyễn-Nhân       

157) Trần-Thanh-Nghị

158) Nguyễn-Ngọc-Nghị           

159) Nguyễn-Văn-Nghỉ

160) Hồ-Hữu-Nghiã

161) Nguyễn-Văn-Nghiã           

162) Võ-Hiếu-Nghiã     

163) Trịnh-Xuân-Ngọc

164) Lê-Văn-Nhơn       

165) Nguyễn-Hoàng-Nguyên

166) Võ-Như-Nguyên

167) Trương-Nguyện

168) Trương-Vĩnh-Ninh

169) Đặng-Văn-Nổ      

170) Nguyễn-Nuôi        

171) Vũ-Việt-Phong     

172) Nguyễn-Phong      

173) Nguyễn-Văn-Phong          

174) Lê-Thanh-Phong

175) Hoàng-Phú

176) Nguyễn-Văn-Phúc

177) Trần-Đại-Phúc     

178) Lê-Đình-Phụng     

179) Đặng-Hữu-Phước

180) Huỳnh-Đông-Phước

181) Nguyễn-Văn-Phước

182) Võ-Hữu-Phước    

183) Đỗ-Hữu-Phước                

184) Huỳnh-Đắc-Phước

185) Trần-Kỳ-Phước    

186) Hoàng-Văn-Phương

187) Nguyễn-Đình-Quang         

188) Phan-Quãng         

189) Nguyễn-Văn-Quý

190) Trần-Ngọc-Sáng

191) Huỳnh-Văn-Sáu

192) Nguyễn-Văn-Rớt

193) Lê-Thiện-Sĩ          

194) Nguyễn-Thành-Sơn           

195) Dương-Văn-Sơn

196) Trần-Ngọc-Sơn

197) Huỳnh-Công-Tâm

198) Trần-Minh-Tâm

199) Dương-Văn-Tân

200) Cao-Minh-Tân      

201) Huỳnh-Văn-Tân

202) Nguyễn-Văn-Tân

203) Khưu-Trinh-Thạch

204) Trần-Văn-Thạch

205) Lê-Bá-Thạch        

206) Võ-Duy-Thanh     

207) Trần-Thanh

208) Lê-Công-Thanh

209) Nguyễn-Văn-Thành          

210) Hoàng-Văn-Thành

211) Đặng-Văn-Thành

212) Trịnh-Ngọc-Thành

213) Lê-Ngọc-Thành

214) Trần-Ngọc-Thành

215) Phạm-Thế-Thảnh

216) Hoàng-Minh-Thắng           

217) Lê-Quang-Thắng

218) Nguyễn-Văn-Thắm

219) Nguyễn-Trường-Thế         

220) Trần-Văn-Thi       

221) Khổng-Hữu-Thích

222) Nguyễn-Văn-Thiếu

223) Võ-Văn-Thiện      

224) Nguyễn-Phước-Thiện

225) Cao-Lương-Thiên

226) Nguyễn-Đức-Thịnh

227) Nguyễn-Văn-Thôn

228) Nguyễn-Văn-Thông

229) Vũ-Đức-Thông     

230) Tạ-Quang-Thông

231) Hồ-Minh-Thông

232) Đỗ-Thống

233) Huỳnh-Kim-Thuận

234) Trương-Minh-Thừa

235) Vũ-Văn-Thức

236) Nguyễn-Thương

237) Nguyễn-Văn-Thưởng        

238) Lai-Kiêm-Thủy     

239) Nguyễn-Văn-Thùy

240) Hàn-Thụy-Tiến     

241) Nguyễn-Duy-Tiên

242) Huỳnh-Trung-Tín

243) Trương-Hữu-Tín

244) Trần-Văn-Tính     

245) Trần-Xuân-Tỉnh

246) Lê-Công-Tông

247) Nguyễn-Văn-Tốt  

248) Phan-Văn-Tòng

249) Bùi-Quang-Trãi

250) Nguyễn-Minh-Trang         

251) Lê-Liên-Trì

252) Lâm-Đình-Trị

253) Nguyễn-Minh-Triết

254) Đỗ-Quý-Trọng                  

255) Hoàng-Ngọc-Trung

256) Nguyễn-Duy-Trung           

257) Phan-Văn-Trung   

258) Tô-Quang-Trung

259) Trịnh-Quang-Từ

260) Dương-Đức-Tuấn

261) Nguyễn-Anh-Tuấn

262) Phạm-Văn-Tuấn

263) Bùi-Thông-Tuệ

264) Lê-Bá-Tùy

265) Nguyễn-Cảnh-Tùy

266) Nguyễn-Xuân-Tùng

267) Phạm-Ngọc-Tuyển           

268) Lê-Thành-Tuyến

269) Lê-Thanh-Tuyến

270) Nguyễn-Văn-Tỷ   

271) Hoàng-Văn-Tý     

272) Trần-Cẩm-Vân

273) Trần-Thanh-Vân

274) Trần-Văn-Vân

275) Võ-Như-Văn        

276) Nguyễn-Văn-Viên

277) Lê-Quang-Vinh

278) Trương-Văn-Vinh

279) Huỳnh-Vui

280) Trần-Thế-Vĩnh     

281) Nguyễn-Văn-Xiếu

282) Nguyễn-Văn-Yên

Danh-Sách Khoá 24 : ( Đệ Nhị Song Ngư) ( Còn bổ-túc )

1) Ngô-An

2) Trần-Quang-Anh

3) Trần-Trọng-Ân

4) Phạm-Duy-Ánh

5) Nguyễn-Văn-Ánh     

6) Nguyễn-Hữu-Ba

7) Hồ-Văn-Bạch          

8) Cao-Bá-Bạch

9) Ngô-Gia-Bảo

10) Nguyễn-Văn-Bảo   

11) Tô-Ngọc-Bảo

12) Nguyễn-Gia-Bảo    

13) V-V-Bình   

14) Lê-Gia-Bình           

15) Phạm-Văn-Bình     

16) Trần-Văn-Bình       

17) Nguyễn-Văn-Bôn   

18) Huỳnh-Văn-Bửu     

19) Hồ-Đình-Bửu         

20) N-Cảnh      

21) Nguyễn-Ngọc-Cảnh

22) Trương-Công-Cắt

23) Nguyễn-Hoài-Châu

24) Đặng-Ngọc-Châu

25) Lý-Ngọc-Châu

26) Nguyễn-Cửu-Chi    

27) Đỗ-Hồng-Chi         

28) Nguyễn-Sáng-Chiếu

29) Dương-Văn-Chính

30) Đỗ-Văn-Chút         

31) N-Chuộng

32) Đỗ-Thiện-Chương

33) Nguyễn-Văn-Chương

34) Đ-Chương

35) Liên-Khôi-Chương

36) Hồ-Quý-Chương

37) Lê-Gia-Cương        

38) Nguyễn-Văn-Cửu

39) Trần-Văn-Dân       

40) Vũ-Đình-Dần         

41) Trần-Văn-Diễn       

42) Nguyễn-Văn-Diệp  

43) Đỗ-Anh-Dũng

44) Phạm-Hùng-Dũng

45) Vũ-Dũng

46) Trịnh-Thái-Dương

47) Lưu-Đình-Đài         

48) Lê-Văn-Đại           

49) Trương-Thanh-Đạm           

50) Phạm-Hữu-Đản      

51) Vương-Khắc-Đạt   

52) Nguyễn-Văn-Đèn

53) Đoàn-Ngọc-Định

54) Nguyễn-Đức-Định

55) Phạm-Ngọc-Điền

56) Nguyễn-Văn-Đức

57) Đặng-Quang-Đức   

58) Dương-Minh-Đức   

59) Đỗ-Tấn-Đức

60) Trần-Hữu-Đức

61) Võ-Ngọc-Đương

62) Hoàng-Em

63) Bùi-Kế-Giản

64) Phạm-Văn-Giới      

65) Đoàn-Hồng-Hải

66) Lư-Ngọc-Hải

67) Vũ-Duy-Hiền

68) Vũ-Đình-Hiền        

69) Lê-Văn-Hiệp          

70) Lê-Lộc-Hiệp          

71) Lâm-Hữu-Hiệp

72) Lâm-Phi-Hổ

73) Dư-Văn-Hổ

74) Võ-Văn-Hoa

75) Phạm-Đình-Học

76) Nguyễn-Văn-Hoà

77) Nguyễn-Hiếu-Hoà  

78) Vũ-Thúc-Hoàn       

79) Hoàng-Đức-Hoang 

80) Đặng-Phi-Hoàng

81) Nguyễn-Minh-Hoàng

82) Nguyễn-Huy-Hoàng

83) Nguyễn-Hoành

84) Trần-Trung-Hoạt

85) Nguyễn-Thanh-Hồng          

86) Nguyễn-Khắc-Hồng

87) N V-Hơn               

88) Vũ-Đình-Huân

89) Lương-Văn-Huấn               

90) Đỗ-Thanh-Huấn

91) Phan-Thế-Hùng

92) Uông-Đình-Hùng    

93) Nguyễn-Xuân-Hùng

94) Đỗ-Phi-Hùng

95) Cao-Quang-Huy

96) Trần-Xuân-Hưng    

97) Nguyễn-Tấn-Hưng

98) Lê-Quang-Hưng

99) Nguyễn-Văn-Hưởng

100) Hoàng-Văn-Hựu

101) Trần-Thiện-Khải

102) Đinh-Văn-Khang

103) Phùng-Quang-Khanh

104) Bùi-Tấn-Khanh

105) Tạ-Xuân-Khoa

106) Nguyễn-Khương

107) Trần-Khắc-Kiêm

108) Phạm-Văn-Là      

109) Lê-Như-Lai

110) Nguyễn-Lan

111) Trần-Kim-Lan

112) Nguyễn-Văn-Lang

113) Trần-Văn-Lân      

114) Hồ-Văn-Lập

115) Võ-Văn-Long

116) Nguyễn-Hữu-Long

117) Lê-Mỹ-Long

118) Nguyễn-Văn-Lòng

119) Nguyễn-Văn-Lộc

120) Huỳnh-Đắc-Lộc

121) Huỳnh-Trọng-Lộc

122) N T-Lộc   

123) Nguyễn-Gia-Luân

124) Trần-Ngọc-Luyến

125) Trần-Văn-Lương

126) Lê-Văn-Lưỡng

127) Phạm-Văn-Mãi

128) Lê-Văn-Mạnh

129) Phan-Công-Minh

130) Trương-Ngọc-Minh

131) Nguyễn-Thanh-Minh

132) Hồ-Phước-Minh

133) N M-My  

134) Lương-Văn-Mỹ

135) Nguyễn-Ngọc-Mỹ

136) Phan-Văn-Ngà

137) Lê-Văn-Ngọc

138) Nguyễn-Văn-Ngọc

139) Nguyễn-Thiện-Nghệ

140) Đặng-Viết-Nghị

141) Phạm-Văn-Nghiã

142) P T-Nghiã

143) Trần-Trọng-Nghiã

!44) Đặng-Đình-Nghiã

145) Đ-Nghiã

146) Nguyễn-Tấn-Nghiệp

147) Trần-Văn-Ngô

148) Nguyễn-Hoa-Nguyên

149) Lê-Khắc-Nguyên

150) T T-Nguyên

151) Nguyễn-Thanh-Nhã

152) Trần-Văn-Nhơn

153) Trần-Văn-Nhơn

154) Nguyễn-Văn-Nở

155) Nguyễn-Công-Oanh          

156) Nguyễn-Ngọc-Oanh

157) Huỳnh-Tấn-Phát

158) N T-Phát

159) Nguyễn-Văn-Phảy

160) Huỳnh-Xuân-Phong

161) Ngô-Phúc

162) Phạm-Trọng-Phúc

163) Phạm-Văn-Phùng

164) Đặng-Thanh-Phước

165) Nguyễn-Tấn-Phương

166) D-Quang

167) Dương-Doãn-Quang

168) Nguyễn-Ngọc-Quang        

169) Nguyễn-Xuân-Quang

170) Vương-Đình-Quảng

171) Lý-Văn-Qui

172) Lê-Đình-Quý        

173) Trần-Văn-Quý

174) Đinh-Nhựt-Quý

175) Nguyễn-Văn-Quý

176) Phan-Nguyên-Quyền

177) Nguyễn-Hưng-Quyền        

178) Bùi-Văn-Rê          

179) Nguyễn-Văn-Rọt  

180) Phạm-Văn-Sang

181) Nguyễn-Thanh-Sang

182) Nguyễn-Văn-Sang

183) Nguyễn-Ngọc-Sáng

184) Ngô-Minh-Sơn

185) Vũ-Hoàng-Sơn     

186) Trần-Ngọc-Sơn

187) Nguyễn-Văn-Sĩ

188) Nguyễn-Anh-Sương

189) Phạm-Văn-Sửu

190) Cao-Hữu-Tài

191) Phùng-Quốc-Tài   

192) Võ-Thanh-Tam

193) Lương-Ngọc-Tâm

194) Nguyễn-Công-Tâm

195) Phạm-Hoàn-Tân

196) Nguyễn-Tấn         

197) Phạm-Khương-Tây

198) Trần-Văn-Thái

199) Bùi-Quang-Thanh

200) Phan-Thế-Thanh   

201) Trần-Quốc-Thanh

202) Bùi-Tấn-Thanh

203) Nguyễn-Văn-Thành ( 71A )

204) Nguyễn-Văn-Thành ( 70A )

205) Tăng-Kim-Thành

206) Bùi-Văn-Thảo

207) Cao-Phương-Thảo

208) Lê-Hồng-Thắm

209) Hà-Thanh-Thắng

210) Nguyễn-Văn-Thân

211) Trần-Hữu-Thệ      

212) Vũ-Văn-Thiện

213) Nguyễn-Đỗ-Thiện

214) Nguyễn-Văn-Thiệt

215) Võ-Trường-Thọ    

216) Trương-Bửu-Thọ

217) Nguyễn-Thanh-Thu           

218) Châu-Hồng-Thu

219) Nguyễn-Hoàng-Thu

220) N V-Thu              

221) Trần-Văn-Thuận

222) Trần-Vĩnh-Thuận

223) Đặng-Ngọc-Thuần

224) Hoàng-Văn-Thuyết

225) Đinh-Trương-Tiến

226) Nguyễn-Đăng-Tiến           

227) Tô-Tiếng

228) Huỳnh-Văn-Tính

229) Nguyễn-Ngọc-Toàn

230) Nguyễn-Kim-Trọng

231) Phạm-Văn-Trúc

232) Đoàn-Chánh-Trung

233) Trần-Đắc-Trung

234) Châu-Thanh-Trung

235) Cao-Minh-Trung

236) Nguyễn-Văn-Truyền

237) Đặng-Thành-Trước

238) Nguyễn-Anh-Tú

239) Trần-Cẩm-Tú

240) Cao-Thanh-Tùng

241) Trịnh-Tùng

242) Trần-Quốc-Tuấn

243) Lê-Anh-Tuấn

244) Lê-Văn-Tuấn

245) L V-Tuấn

246) Đặng-Công-Túy

247) Nguyễn-Văn-Tư

248) Ao-Văn-Tư

249) Nguyễn-Xuân-Tương

250) Chiêm-Văn-Tỷ

251) Trương-Văn-Ướt  

252) Võ-Đại-Vạn

253) Triệu-Hữu-Văn

254) Huỳnh-Văn-Vân

255) Trần-Thanh-Vân

256) Ngô-Tùng-Việt

257) Trương-Văn-Việt

258) Nguyễn-Huy-Việt

259) Nguyễn-Hoàng-Việt

260) Đinh-Hưng-Việt

261) Trịnh-Đình-Vinh   

262) Nguyễn-Phúc-Xa

263) Nguyễn-Văn-Xuân

264) Nguyễn-Xuân

265) Nguyễn-Văn-Xuân

266) Nguyễn-Hồng-Xuân

267) Đinh-Văn-Yên

268) Đào-Quang-Yêm

Danh-Sách Khoá 25 : ( Đệ Tam Dương Cưu)

1) Huỳnh-Văn-Ẩn        

2) Mã-Toàn-An

3) Huỳnh-Ngọc-Ẩn      

4) Đào-Bảo-Anh

5) Phạm-Ngọc-Anh      

6) Trần-Gia-Bảo

7) Nguyễn-Văn-Bảy     

8) Nguyễn-Văn-Bằng

9) Mai-Chính-Bình        

10) Nguyễn-Thanh-Bình

11) Mai-Văn-Bọt

12) Nguyễn-Văn-Bự

13) Đồng-Thanh-Bửu

14) Nguyễn-Văn-Bửu

15) Trần-Công-Chánh

16) Phạm-Ngọc-Chất

17) Đinh-Phan-Châu

18) Phan-Hồng-Châu

19) Trần-Ngọc-Châu

20) Đặng-Hanh-Châu

21) Nguyễn-Hữu-Chí

22) Mai-Xuân-Chính     

23) Lê-Văn-Chương

24) Lý-Cẩm-Chiêu

25) Đặng-Phú-Công     

26) Lê-Văn-Cúc ( 71A 707.415 )

27) Lê-Văn-Cúc ( 71A707.421 )

28) Ung-Văn-Của

29) Lê-Phúc-Cường     

30) Võ-Thành-Danh     

31) Huỳnh-Côn-Danh   

32) Nguyễn-Tiến-Dân

33) Đỗ-Quang-Dũng

34) Lê-Văn-Dũng

35) Nguyễn-Hoàng-Dũng          

36) Lâm-Trương-Quốc-Dũng

37) Duy-Văn-Dũng

38) Huỳnh-Bá-Dương   

39) Nguyễn-Văn-Đàng

40) Phạm-Văn-Đắc

41) Trần-Xuân-Đức

42) Đặng-Vũ-Đức        

43) Trần-Đức   

44) Nguyễn-Bỉnh-Đức

45) Lương-Minh-Đức

46) Nguyễn-Tấn-Hải

47) Nguyễn-Văn-Hải

48) Trịnh-Khoát-Hai

49) Nguyễn-Văn-Hằng 

50) Nguyễn-Anh-Hào

51) Trảo-Văn-Hiếu       

52) Nguyễn-Tùng-Hiệp

53) Trần-Văn-Hiến       

54) Nguyễn-Quí-Hợi

55) Đỗ-Thế-Hoà

56) Trần-Đình-Hoà       

57) Nhan-Văn-Hoàng   

58) Đỗ-Văn-Hoàng      

59) Bùi-Mạnh-Hoành

60) Trần-Đình-Hồng     

61) Tạ-Thiên-Hùng       

62) Nguyễn-Tấn-Hùng

63) Nguyễn-Quý-Hùng

64) Nguyễn-Xuân-Hùng

65) Lê-Hùng    

66) Nguyễn-Tấn-Hùng

67) Trần-Thế-Hưng      

68) Lê-Văn-Hùng

69) Cao-Mạnh-Hùng

70) Nguyễn-Phi-Hùng

71) Châu-Huyết-Hùng  

72) Nguyễn-Văn-Hùng

73) Võ-Phi-Hùng

74) Nguyễn-Thái-Hùng

75) Đặng-Ngọc-Huờn

76) Vũ-Tiến-Hưng

77) Nguyễn-Ngọc-Hương         

78) Nguyễn-Thiện-Khánh

79) Lê-Đắc-Khánh

80) Nguyễn-Đức-Khiêm

81) Lê-Văn-Kim

82) Phạm-Văn-Lạc      

83) Phạm-Văn-Lăng     

84) Lê-Quang-Liệt

85) Vũ-Linh     

86) Ninh-Quang-Lợi

87) Trần-Văn-Lộc        

88) Phạm-Xuân-Lộc     

89) Nguyễn-Đắc-Lộc

90) Phạm-Luôn

91) Nguyễn-Lô

92) Nguyễn-Hữu-Lợi    

93) Trần-Phi-Long

94) Nguyễn-Thanh-Long

95) Trần-Kim-Long      

96) Khổng-Thanh-Long

97) Trần-Thăng-Long

98) Bạch-Thái-Long

99) Nguyễn-Miền

100) Nguyễn-Hoàng-Minh        

101) Đinh-Sơn-Minh

102) Trần-Kim-Mừng

103) Nguyễn-Văn-Mỹ

104) Lê-Hoàng-Nam

105) Bùi-Đức-Nghiã     

106) Trần-Đình-Ngọc

107) Đỗ-Đức-Ngự

108) Võ-Văn-Nhàn

109) Lý-Nhuê

110) Nguyễn-Hữu-Nhị

111) Trịnh-Văn-Nhơn

112) Đặng-Văn-Phát

113) Sử-Chấn-Phát

114) Nguyễn-Đăng-Phong        

115) Nguyễn-Văn-Phơi 

116) Lê-Thái-Phúc       

117) Vũ-Thiên-Phúc     

118) Phạm-Hữu-Phúc

119) Nguyễn-Kỳ-Phùng

120) Mai-Hữu-Phước

121) Trần-Đăng-Phước

122) Ngô-Đình-Phước

123) Tạ-Duy-Phương

124) Phan-Thanh-Quang

125) Vũ-Nhật-Quang

126) Đào-Văn-Quảng

127) Nguyễn-Trọng-Quốc         

128) Nguyễn-Văn-Sáu

129) Trương-Văn-Song

130) Lê-Hồng-Sơn       

131) Huỳnh-Chí-Sơn

132) Bảo-Sự                

133) Huỳnh-Tài

134) Đỗ-Văn-Tâm        

135) Đặng-Phúc-Tân

136) Huỳnh-Văn-Tân

137) Trần-Ngọc-Tân

138) Phạm-Hữu-Thanh

139) Trần-Phú-Thảnh

140) Võ-Văn-Thanh

141) Bùi-Đức-Thành

142) Phạm-Văn-Thành ( 71A )

143) Phạm-Văn-Thành ( 72A )

144) Nguyễn-Chí-Thành

145) Ngô-Văn-Thành

146) Đới-Văn-Thảo      

147) Nguyễn-Trọng-Thiệp

148) Nguyễn-Ngọc-Thìn

149) Trần-Đăng-Thọ

150) Lê-Nguơn-Thọ

151) Nguyễn-Văn-Thu

152) Nguyễn-Văn-Thuận

153) Đồng-Văn-Thuận

154) Trần-Phước-Thuận

155) Vũ-Khắc-Tiến

156) Nguyễn-Văn-Tiên

157) Đặng-Văn-Tiến

158) Lê-Xuân-Tòng

159) Phạm-Ngọc-Trai

160) Trần-Minh-Triết

161) Phạm-Công-Trĩ

162) Đỗ-Đức-Trí          

163) Nguyễn-Hữu-Trí

164) Quách-Long-Trí

165) Lê-Quang-Trí       

166) Nguyễn-Minh-Trọng         

167) Đặng-Huỳnh-Trung           

168) Nguyễn-Đức-Tuấn

169) Mai-Anh-Tuấn      

170) Nguyễn-Hữu-Tuấn

171) Phan-Minh-Tuấn

172) Lý-Văn-Lâm-Tuấn

173) Đặng-Tư

174) Bùi-Văn-Tường    

175) Nguyễn-Hữu-Tưởng

176) Hoắc-Vận

177) Võ-Thiện-Văn      

178) Lê-Văn-Vệ

179) Nguyễn-Hữu-Việt

180) Nguyễn-Anh-Việt

181) Nguyễn-Hoàng-Việt          

182) Mai-Thế-Vinh       

183) Nguyễn-Thế-Vinh

184) Hứa-Hoàng-Vĩnh

185) Nguyễn-Thanh-Xuân         

186) Âu-Dương-Xuyên

Danh-Sách Khoá 26 : ( Đệ Tam Kim Ngưu) ( Còn bổ-túc )

1) Võ-Hoàng-An

2) Nguyễn-Duy-Anh

3) Nguyễn-Ngọc-Ánh

4) Nguyễn-Anh

5) Đặng-Văn-Anh        

6) Trần-Quốc-Bảo

7) Trần-Văn-Bình

8) Châu-Quốc-Bửu

9) Trần-Đình-Căn

10) Nguyễn-Công-Chánh

11) Lê-Quý-Châu

12) Nguyễn-Viết-Châu

13) Lê-Đình-Chí

14) Lê-Thiện-Chín

15) Nguyễn-Văn-Cơ

16) Võ-Văn-Công        

17) Nguyễn-Văn-Của

18) Phạm-Hùng-Cường

19) Phạm-Mạnh-Cường

20) Đặng-Công-Danh

21) Đoàn-Minh-Dũng

22) Lê-Anh-Dũng

23) Huỳnh-Hữu-Đáng

24) Nguyễn-Văn-Đáng

25) Trần-Văn-Đại

26) Nguyễn-Văn-Đào

27) Trương-Bá-Đạt      

28) Hồ-Ngọc-Đẹp        

29) Nguyễn-Văn-Điều

30) Vũ-Hữu-Định

31) Phạm-Đắc-Đức

32) Trần-Minh-Giám

33) Nguyễn-Bằng-Giang

34) Phạm-Phú-Giao      

35) Đỗ-Mạnh-Hà

36) Nguyễn-Thanh-Hà

37) Nguyễn-Văn-Hà     

38) Lê-Trọng-Hải

39) Nguyễn-Hồng-Hải

40) Nguyễn-Văn-Hào

41) Tống-Như-Hiền      

42) Phạm-Trọng-Hiệp

43) Huỳnh-Văn-Hiếu

44) Nguyễn-Văn-Hồ

45) Phạm-Công-Hoàng 

46) Phan-Gia-Hội

47) Nguyễn-Hồng

48) Trương-Quang-Huê

49) Ngô-Doãn-Hùng

50) Nguyễn-Mạnh-Hùng

51) Bùi-Quốc-Hưng

52) Thái-Hoàng-Hưng

53) Tô-Vũ-Khắc          

54) Nguyễn-Như-Khải

55) Nguyễn-Văn-Khanh

56) Trần-Hoàng-Khanh

57) Vũ-Ngọc-Khuê

58) Nguyễn-Binh-Kiên

59) Vũ-Văn-Kính         

60) Phạm-Đình-Lại       

61) Lương-Mậu-Lâm

62) Phạm-Thanh-Liêm

63) Nguyễn-Thanh-Liêm

64) Trần-Thanh-Liêm

65) Yong-Phi-Liệt

66) Nguyễn-Minh-Lịch

67) Vũ-Văn-Lộ

68) Bùi-Tấn-Lộc

69) Hoàng-Gia-Lộc

70) Lâm-Tấn-Lộc

71) Nguyễn-Lợi

72) Nguyễn-Văn-Lợi    

73) Lâm-Ngọc-Lợi

74) Trần-Ngọc-Long

75) Lê-Minh-Lương

76) Ngô-Đình-Lương

77) Đỗ-Hữu-Lượng

78) Lại-Văn-Lý

79) Đỗ-Thanh-Mai

80) Trần-Văn-Mão

81) Nguyễn-Một

82) Nguyễn-Văn-Minh

83) Nguyễn-Văn-Muốn

84) Huỳnh-Văn-Mười

85) Đỗ-Oanh

86) Nguyễn-Bá-Phi

87) Nguyễn-Văn-Pho

88) Lê-Quốc-Phong

89) Đỗ-Như-Quang      

90) Ngô-Hữu-Thu-Quang         

91) Trần-Văn-Quang

92) Lê-Văn-Quý

93) Nguyễn-Văn-Quỳnh

94) Đỗ-Hữu-Sáng

95) Lê-Hoàng-Sơn

96) Lê-Thanh-Sơn        

97) Võ-Minh-Sum

98) Lê-Thành-Sử

99) Đinh-Tấn-Tâm

100) Nguyễn-Tâm

101) Trần-Minh-Tâm

102) Huỳnh-Hồng-Tân

103) Ngô-Đình-Tân

104) Nguyễn-Kim-Tân

105) Võ-Ngọc-Tân       

106) Vương-Minh-Tân

107) Lâm-Ngọc-Thạch 

108) Đặng-Ngọc-Thạch

109) Tạ-Huy-Thái

110) Lê-Văn-Thân

111) Lê-Quốc-Thắng

112) Phan-Ngọc-Thanh

113) Nguyễn-Công-Thanh

114) Vũ-Đình-Thanh

115) Nguyễn-Văn-Thanh

116) Lê-Ngọc-Thanh

117) Phạm-Văn-Thanh

118) Lưu-Văn-Thành    

119) Châu-Chí-Thành

120) Đỗ-Ngọc-Thạnh

121) Nguyễn-Nhâm-Thìn

122) Huỳnh-Thọ

123) Võ-Phước-Thọ     

124) Đoàn-Chí-Thông

125) Trần-Nhật-Thông

126) Nguyễn-Thu

127) Dương-Văn-Thu

128) Nguyễn-Văn-Thuận

129) Nguyễn-Văn-Thuận

130) Nguyễn-Hiếu-Thuận

131) Trương-Đình-Thực

132) Nguyễn-Văn-Thực

133) Nguyễn-Nam-Tiến

134) Đỗ-Văn-Thương

135) Nguyễn-Tích

136) Đỗ-Thanh-Tiến     

137) Nguyễn-Tấn-Tỏ

138) Nguyễn-Công-Toại

139) Cung-Bảo-Toàn

140) Lê-Mậu-Tôn

141) Phạm-Văn-Tốt     

142) Ngô-Hưng-Trí

143) Huỳnh-Minh-Trí    

144) Lê-Minh-Triều      

145) Vũ-Đình-Trụ

146) Nguyễn-Hoàng-Trung

147) Huỳnh-Văn-Trung

148) Thái-Nhĩ-Trung

149) Nguyễn-Quang-Trung

150) Nguyễn-Trung      

151) Mai-Hiếu-Trực

152) Đỗ-Bá-Trung

153) Lê-Văn-Tuấn

154) Nguyễn-Túc

155) Lê-Hoàng-Tùng

156) Nguyễn-Văn-Tư

157) Trần-Quang-Tư

158) Văn-Trung-Tước

159) Đỗ-Phú-Tủy

160) Nguyễn-Văn-Vân

161) Nguyễn-Viên

162) Lương-Thái-Vĩnh

163) Hồ-Bảo-Vĩnh

164) Lý-Anh-Vinh

165) Nguyễn-Văn-Vinh

166) Nguyễn-Trung-Vinh

167) Phạm-Quang-Vinh

168) Phạm-Huyền-Vũ

169) Phạm-Văn-Xạ      

170) Ngô-Văn-Xem

171) Trần-Văn-Xẻn

172) Nguyễn-Văn-Xuân ( 2222 )

173) Nguyễn-Văn-Xuân

174) Vương-Khắc-Yên

Danh-Sách Khoá 1 OCS :

1) Nguyễn-Kim-Bửu

2) Nguyễn-Văn-Cân

3) Nguyễn-Trí-Can

4) Nguyễn-Ngọc-Cảnh

5) Nguyễn-Trung-Chánh

6) Cao-Văn-Chiểu

7) Nguyễn-Văn-Cười

8) Lê-Thế-Di

9) Đỗ-Đình-Dũng

10) Trần-Ngọc-Điệp

11) Bùi-Đại-Đức

12) Hồ-Ngọc Minh-Đức

13) Võ-Khắc-Hạnh

14) Võ-Tấn-Hảo

15) Tôn-Thất-Hiệp

16) Nguyễn-Mạnh-Hùng

17) Nguyễn-Vũ-Hùng

18) Vũ-Mạnh-Hùng

19) Nguyễn-Minh-Hựu

20) Huỳnh-Kim-Khanh

21) Trần-Thế-Khoa

22) Trần-Văn-Lai

23) Hồ-Văn-Lạng

24) Trương-Văn-Liêm

25) Hoàng-Phi-Long

26) Phạm-Văn-Luông

27) Đỗ-Quang-Minh

28) Trương-Văn-Nam

29) Lê-Minh-Ngọc

30) Lê-Thành-Ngọc

31) Đinh-Văn-Nguyên

32) Nguyễn-Thanh-Nhã

33) Lê-Công-Nhạn

34) Võ-Thống-Nhứt

35) Nguyễn-Minh-Phụng

36) Lê-Xuân-Quang

37) Trần-Minh-Quang

38) Phạm-Văn-Sơn

39) Trương-Hữu-Tài

40) Bùi-Văn-Thanh

41) Lê-Tích-Thiện

42) Ngô-Đình-Thuận

43) Phan-Kế-Toại

44) Trương-Vĩnh-Tường

45) Huỳnh-Đức-Trung

46) Lê-Quang-Trung

47) Đỗ-Trung

48) Nguyễn-Quang-Trúc

49) Nguyễn-Ngọc-Vui

50) Nguyễn-Hồng-Vũ

51) Nguyễn-Thái-Xuyên

Danh-Sách Khoá 2 OCS :

1) Trương-Văn-Anh

2) Nguyễn-Ánh

3) Trần-Ngọc-Ánh

4) Thiềm-Văn-Ba

5) Nguyễn-Vĩnh-Bình

6) Phạm-Văn-Bình

7) Thái-Văn-Bình

8) Trần-Đình-Cát

9) Bùi-Huy-Châu

10) Trần-Huy-Chương

11) Nguyễn-Hùng-Cường

12) Vũ-Lê-Dân

13) Nguyễn-Bình-Du

14) Trần-Đức-Dụ

15) Lý-Hồng-Đào

16) Nguyễn-Định

17) Huỳnh-Bang-Gia

18) Nguyễn-Ngọc-Hiền

19) Hà-Xuân-Hồng

20) Trần-Bách-Hợp

21) Cao-Bích Quốc-Huy

22) Nguyễn-Công-Khai

23) Đinh-Sơn-Khải

24) Đỗ-Như-Kim

25) Nguyễn-Xuân-Kỷ

26) Nguyễn-Văn-Lành

27) Bùi-Đức-Lịch

28) Phan-Xuân Trung-Lưu

29) Nguyễn-Văn-Mẫn

30) Nguyễn-Văn-Minh

31) Huỳnh-Hữu-Nam

32) Hoàng-Ngạc

33) Đinh-Văn-Nhu

34) Thân-Văn-Phan

35) Lê-Quang-Phúc

36) Đặng-Văn-Phúc

37) Dương-Quốc-Phục

38) Nguyễn-Phước

39) Bùi-Thạch Trường-Sơn

40) Ngô-Văn-Sơn

41) Phạm-Duy-Tạo

42) Nguyễn-Quốc-Thành

43) Lê-Tín-Thành

34) Nguyễn-Văn-Thạnh

45) Phạm-Kim-Thiếp

46) Châu-Văn-Trí

Danh-Sách Khoá 3 OCS :

1) Phạm-Văn-Bá

2) Võ-Thành-Châu

3) Nguyễn-Trọng-Chiếu

4) Nguyễn-Hữu-Cho

5) Ngô-Văn-Chuân

6) Phan-Văn-Chuẩn

7) Nguyễn-Thành-Công

8) Lê-Thành-Dinh

9) Nguyễn-Quốc-Định

10) Lê-Tế-Đô

11) Cao-Thế-Đường

12) Nguyễn-Văn-Hoá

13) Nguyễn-Đức-Ích

14) Vũ-Gia-Khánh

15) Nguyễn-Quang-Lãm

16) Sơn-Lành

17) Nguyễn-Oanh-Liệt

18) Trần-Xuân-Lợi

19) Quý-Nguyện

20) Nguyễn-Văn-Nhàn

21) Huỳnh-Văn-Phát

22) Dương-Phi

23) Tôn-Thất-Phước

24) Nguyễn-Trọng-Quýnh

25) Vũ-Tiến-Tạ

26) Phạm-Chiến-Thắng

27) Võ-Thắng

28) Nguyễn-Mỹ-Thanh

29) Quách-Đăng-Thành

30) Nguyễn-Văn-Thiều

31) Nguyễn-Thái-Truyền

32) Vũ-Đức-Vàn

33) Nguyễn-Toàn-Vẹn

34) Hoàng-Quốc-Việt

35) Nguyễn-Nam-Việt

36) Nguyễn-Văn-Việt

Danh-Sách Khoá 4 OCS :

1) Đoàn-Viết-Ất

2) Nguyễn-Tuấn-Bình

3) Huỳnh-Minh-Chương

4) Phạm-Văn-Chuân

5) Khổng-Hữu-Chung

6) Nguyễn-Cư

7) Nguyễn-Thành-Công

8) Nguyễn-Văn-Duy

9) Nguyễn-Huy-Đản

10) Ngô-Đạo

11) Huỳnh-Bình-Đức

12) Nguyễn-Văn-Hiếu

13) Nguyễn-Việt-Hoài

14) Đỗ-Hữu-Huân

15) Đỗ-Thân-Hùng

16) Hồ-Văn-Hùng

17) Nguyễn-Hữu-Lộc

18) Trần-Văn-Luận

19) Trần-Thanh-Minh

20) Nguyễn-Hồng-Nhạn

21) Đoàn-Minh-Nhựt

22) Trần-Văn-Nhơn

23) Trịnh-Hoài-Phương

24) Lê-Vĩnh-Phúc

25) Nguyễn-Hồng-Quang

26) Nguyễn-Duy-Tân

27) Phạm-Gia-Thắng

28) Trần-Hữu-Thọ

29) Trần-Đức-Thịnh

30) Đỗ-Song-Thu

31) Trần-Kim-Tiến

32) Nguyễn-Đình-Tuân

33) Nguyễn-Thanh-Tùng

Danh-Sách Khoá 5 OCS :

1) Mai-Công-An

2) Nguyễn-Văn-Ba

3) Lợi-Bá-Chảy

4) Nguyễn-Khắc-Chinh

5) Đào-Văn-Chung

6) Ngô-Thụy-Chương

7) Nguyễn-Đức-Cường

8) Nguyễn-Nhật-Cường

9) Lý-Thy-Dân

10) Ngô-Thế-Di

11) Nguyễn-Văn-Đài

12) Trương Văn Di

13) Đường-Hào

14) Nguyễn-Anh-Đào

15) Phạm-Hữu-Hợp

16) Hồ-Đắc-Hiển

17) Nguyễn-Mạnh-Hùng

18) Nguyễn-Trung-Hùng

19) Nguyễn-Ngọc-Lễ

20) Nguyễn-Như-Lâm

21) Trần-Văn-Lý

22) Nguyễn-Quang-Linh

23) Giang-Nam

24) Bùi-Danh-Môn

25) Đoàn-Khắc-Ninh

26) Nguyễn-Văn-Nghiêm

27) Tạ-Quốc-Quang

28) Trần-Ngọc-Ninh

29) Đoàn-Minh-Sang

30) Nguyễn-Văn-Quỳnh

31) Trần-Thái

32) Lưu-Hiền-Sĩ

33) Phạm-Văn-Thương

34) Phạm-Trường-Thọ

35) Mạc-Văn-Vĩnh

36) Ngô-Quang-Tụng

Danh-Sách Khoá 6 OCS :

1) Danh-Âu

2) Đỗ-Khang-An

3) Nguyễn-Minh-Ánh

4) Nguyễn-Ngọc-Bạch

5) Nguyễn-Cần

6) Bạch-Văn-Cao

7) Trương-Cao-Chánh

8) Trần-Ngọc-Diệp

9) Nguyễn-Chu Trương-Dực

10) Nguyễn-Trần-Đàm

11) Võ-Văn-Đô

12) Vạn-Đại-Hồng

13) Chương-Nam-Hoà

14) Hà-Văn-Hùng

15) Vũ-Sơn-Hùng

16) Nguyễn-Mạnh-Hùng

17) Tô-Văn-Hường

18) Phạm-Ngọc-Kính

19) Nguyễn-Công-Liêm

20) Đỗ-Kỳ-Nam

21) Nguyễn-Ngọ

22) Nguyễn-Trung-Nghiã

23) Trần-Ngọc-Phước

24) Nguyễn-Hữu-Phú

25) Trịnh-Triệu-Phú

26) Nguyễn-Hồng-Quang

27) Lê-Minh-Sang

28) Nguyễn-Thận

29) Lê-Sỹ-Thắng

30) Nguyễn-Ngọc Thạch-Tony

31) Dương-Kỳ-Thanh

32) Nguyễn-Mạnh-Thế

33) Vũ-Đình-Thọ

34) Lê-Đức-Thuận

35) Cao-Đăng-Toàn

36) Phạm-Gia-Tường

37) Nguyễn-Thành-Trạng

38) Nguyễn-Kiên-Trung

39) Vũ-Đình-Vận

Danh-Sách Khoá 7 OCS :

1) Phan-Thiện-Ái

2) Võ-Quang-Ấn

3) Trần-Văn-Báu

4) Trần-Công Cao-Cát

5) Lê-Á-Châu

6) Nguyễn-Ngọc-Chay

7) Trần-Minh-Dũng

8) Nguyễn-Văn-Điềm

9) Đinh-Thế-Hiển

10) Triệu-Chí-Hoa

11) Phan-Văn-Hoàng

12) Trần-Văn-Học

13) Trương-Bửu-Huê

14) Nguyễn-Văn-Khá

15) Tăng-Hoàng-Khanh

16) Nguyễn-Ngọc-Lân

17) Mai-Văn-Liễu

18) Nguyễn-Hữu-Lộc

19) Nguyễn-Thanh-Lịch

20) Nguyễn-Văn-Lương

21) Trần-Văn-Minh

22) Trần-Quang-Phước

23) Phan-Văn-Quang

24) Đoàn-Văn-Quý

25) Hồ-Văn-Rẫm

26) Trần-Đình-Ruy

27) Đồng-Phú-Thịnh

28) Nguyễn-Khắc-Thịnh

29) Lê-Văn-Thu

30) Nguyễn-Thế-Thuật

31) Võ-Anh-Tuấn

Danh-Sách Khoá 8 OCS :

1) Võ-Quốc-Dân

2) Nguyễn-Bảo-Đồng

3) Hà-Văn-Hải

4) Nguyễn-Đức-Hải

5) Trần-Văn-Hanh

6) Nguyễn-Hạt

7) Nguyễn-Văn-Hiệu

8) Trần-Thiện-Hoài

9) Đặng-Thế-Hùng

10) Phạm-Minh-Hùng

11) Phan-Tấn-Hùng

12) Trần-Chí-Hùng

13) Hồ-Văn-Khả

14) Lê-Chí-Kỉnh

15) Phạm-Hoàng-Kỳ

16) Trần-Ngọc-Lập

17) Nguyễn-Lợi

18) Nguyễn-Đức-Mău

19) Đặng-Văn-Minh

20) Trần-Văn-Minh

21) Hà-Đăng-Ngân

22) Trần-Ngọc-Phiên

23) Lê-Bá-Phước

24) Cao-Văn-Quân

25) Nguyễn-Văn-Sô

26) Diệp-Xuân-Sơn

27) Mạc-Đăng-Sơn

28) Trương-Trọng-Thắng

29) Nguyễn-Văn-Thiết

30) Huỳnh-Đình-Thường

31) Lâm-Trí-Thức

32) Đặng-Văn-Toản

33) Đàm-Đình-Tuấn

34) Lê Quốc Tuấn

35) Đàm-Văn-Xin

35) Hoàng-Phùng-Vượng

Danh-Sách Khoá 9 OCS :

1) Lê-Văn-Bé

2) Lâm-Bính-Cang

3) Nguyễn-Thế-Cảnh

4) Đoàn-Cát

5) Phạm-Ngọc-Danh

6) Nguyễn-Tấn-Đạt

7) Phạm-Ngọc-Đông

8) Nguyễn-Văn-Giản

9) Trần-Nguyên-Hiệp

10) Đan-Trung-Hiếu

11) Nguyễn-Thái-Hùng

12) Phạm-Ngọc-Kháng

13) Hà-Duyên-Khánh

14) Nguyễn-Minh

15) Nguyễn-Thế-Minh

16) Trịnh-Đình-Nguyên

17) Trương-Như-Quảng

18) Ngô-Văn-Quế

19) Bùi-Văn-Quý

20) Thái-Minh-Tâm

21) Phan-Thái

22) Hoàng-Văn-Thuận

23) Đoàn-Đình-Thủy

24) Vũ-Đình-Tước

25) Vũ-Ngọc-Trường

26) Trần-Quốc-Việt

27) Đỗ-Trọng-Vinh

Danh-Sách Khoá 10 OCS :

1) Nguyễn-Thi-Ân

2) Nguyễn-Văn-Cư

3) Phạm-Đình-Công

4) Thái-Văn-Cửu

5) Tống-Ngọc-Diệp

6) Kiều-Đàm

7) Lê-Đình-Đăng

8) Lê-Minh-Đạo

9) Nguyễn-Sơn-Hà

10) Trần-Văn-Hai

11) Phùng-Thiện-Han

12) Đỗ-Xuân-Hoà

13) Nguyễn-Ngọc-Hiếu

14) Diệp-Hữu-Nghiã

15) Nguyễn-Văn-Nhiều

16) Trương-Chấn-Phát

17) Lưu-Trung-Quang

18) Lê-Sỹ-Quý

19) Nguyễn-Y-Sĩ

20) Ngô-Xuân-Tâm

21) Trần-Quốc-Thạnh

22) Lê-Hồng-Thanh

23) Phạm-Văn-Thanh

24) Trần-Thi

25) Ngô-Duy-Tuấn

( Trương-Vỹ-Minh ) chưa xác-định khoá

Danh-Sách Khoá 11 OCS :

1) Trần-Tiến-An

2) Nguyễn-Văn-Bông

3) Bạch-Quang-Cậy

4) Nguyễn-Đại Ngọc-Châu

5) Trần-Nhuận-Chi

6) Nguyễn-Ngọc-Chót

7) Nguyễn-Cổn

8) Lê-Đức-Công

9) Lê-Ngọc-Đảnh

10) Mã-Đức

11) Nguyễn-Hữu-Hạnh

12) Nguyễn-Mạnh-Hùng

13) Phạm-Quang-Huy

14) Nguyễn-Đình-Lộc

15) Hoàng-Mộng-Lương

16) Trần-Hải-Mank

17) Trần-Thế-Mỹ

18) Huỳnh-Trọng-Nghiã

19) Huỳnh-Nhạc

20) Nguyễn-Thượng-Nhơn

21) Nguyễn-Văn-Sĩ

22) Nguyễn-Văn-Thường

23) Huỳnh-Thiện-Toàn

24) Đỗ-Anh-Tuấn

25) Huỳnh-Quốc-Tuấn

26) Vũ-Tuấn

27) Nguyễn-Hữu-Tường

28) Trần-Vinh

29) Nguyên-Xuân-Vời

30) Đinh-Sỹ-Vụ

Danh-Sách Khoá 12 OCS : ( còn có 2 SQ OCS chưa xác-định được khoá nào )

1) Phạm-Hồng-Ân

2) Trần-Minh-Châu

3) Lưu-Lập-Chí

4) Trần-Anh-Dũng

5) Nguyễn-Văn-Đức

6) Phạm-Đình Nhật-Hà

7) Đào-Hải

8) Phan-Văn-Hợp

9) Nguyễn-Khắc-Huệ

10) Chu-Văn-Hùng

11) Mộng-Kiến-Hưng

12) Hoàng-Lê

13) Vũ-Thế-Lực

14) Nguyễn-Phước Bảo-Lương

15) Nguyễn-Ngạch

16) Nguyễn-Trọng-Nghiã

17) Đỗ-Đăng-Phong

18) Trần-Quan

19) Nguyễn-Văn-San

20) Ngô-Văn-Sơn

21) Nguyễn-Ngọc-Thông

22) Phạm-Văn-Tiến

23) Đinh-Quang-Trật

24) Đỗ-Anh-Tuấn

25) Trần-Nguyên-Tuấn

26) Hương-Thanh-Tuyền

27) Nguyễn-Phúc-Ty

( Nguyễn-Tấn-Tài ) chưa xác định khoá

Danh-Sách Khoá IOCS : ( Còn bổ-túc thêm cho đủ số 22 người )

1) - - Bình

2) - - Châu

3) Phó-Thành-Đường

4) - - Long ( Tr/Úy CB )

5) Tất-Ngưu

6) Nguyễn-Kim-Phước

7) - - Phước

8) - - Quới ( Tr/Úy CB )

9) Nguyễn-Bá-Thắng

10) Huỳnh-Vĩ-Thông

11) Trần-Minh-Trung

12) Huỳnh-Kim-Vân

Danh-Sách Sĩ-Quan/Đặc-Biệt :

Danh-Sách Khoá 1 Đặc-Biệt/SQHQ : :

1) Hồ-Sĩ Thư-Anh

2) Lê-Quang-Ánh

3) Nguyễn-Tấn-Bá

4) Bùi-Nguơn-Bảy

5) Nguyễn-Băn-Be

6) Trần-Văn-Bê

7) Trần-Văn-Bên

8) Hồ-Bền

9) Trần-Văn-Bi

12) Nguyễn-Văn-Bông

11) Lương-Quang-Bình

14) Trần-Văn-Cang

13) Huỳnh-Kim-Bửu

16) Trần-Minh-Châu

15) Trần-Minh-Chánh

18) Trần-Châu

17) Dương-Minh-Châu

20) Trần-Ngọc-Chót

19) Trần-Văn-Chói

22) Trần-Quang-Dân

21) Lê-Chí-Công

24) Nguyễn-Đại-Diêu

23) Bùi-Kế-Diễn

26) Lê-Văn-Duyên * ( Úc )

25) Nguyễn-Văn-Dinh

28) Quý-Điền

27) Nguyễn-Lê-Đại

30) Trần-Văn-Giác * ( Úc )

29) Phạm-Ngọc-Đỉnh

32) Lê-Văn-Hai

31) Lê-Duy-Hà

34) Hồ-Hoàng-Hảo

33) Đào-Hải

36) Trần-Văn-Hiếu

35) Liêu-Hàu

38) Ngô-Hoà

37) Đàm-Văn-Hoà

40) Phạm-Thái-Hoàng

39) Nguyễn-Đình-Hoà

42) Trần-Hữu-Hoàng

41) Phạm-Văn-Hoàng

44) Nguyễn-Văn-Huấn

43) Phạm-Văn-Hồng

46) Phạm-Ngọc-Hùng

45) Lê-Minh-Huệ

48) Nguyễn-Hữu

47) Trần-Hữu

50) Nguyễn-Văn-Khang

49) Trần-Đình-Khán

52) Phạm-Viết-Khiết

51) Đinh-Khang

54) Cù-Văn-Kiểm

53) Nguyễn-Văn-Khôi

56) Trần-Kiều

55) Cù-Văn-Kiểm

58) Nguyễn-Văn-Lạc

57) Đỗ-Như-Kim

60) Nguyễn-Tiến-Lể

59) Lê-Phước-Lâm

62) Nguyễn-Văn-Luân

63) Nguyễn-Tấn-Luật

64) Nguyễn-Đức-Lủy

65) Bùi-Đức-Ly

66) Trần-Ngọc-Mạnh

67) Huỳnh-Văn-Mẫn

68) Dương-Minh-Mẫn

69) Nguyễn-Văn-Minh

70) Lê-Tiết-Minh

71) Nguyễn-Văn-Môn

72) Trần-Ngọc-Mỹ

73) Lâm-Hoàng-Nam

74) Nguyễn-Văn-Nghiã * ( Úc )

75) Trần-Ứng-Nguyện

76) Dương-Tâm-Nhã

77) Trần-Công-Nhuận

78) Nguyễn-Minh-Phát

79) Nguyễn-Phước * ( Úc )

80) Huỳnh-Văn-Phước

81) Nguyễn-Xuân-Quang

82) Trần-Quân

83) Phạm-Phú-Quới

84) Lê-Ngọc-Quy

85) Đỗ-Văn-Quý

86) Nguyễn-San

87) Nguyễn-Văn-San

88) Trà-Trung-Sanh

89) Thiều-Quang-Tài

90) Ngô-Hữu-Tân

91) Cao-Sĩ-Tấn

92) Nguyễn-Thành-Tạo

93) Dương-Văn-Thắng

94) Phó-Thái-Thiêm

95) Hồ-Sĩ Thư-Thiên

96) Nguyễn-Mạnh-Thông

97) Trần-Thông

98) Đào-Hữu-Thu

99) Phan-Thuận

100) Hoàng-Đình-Tiến

101) Đinh-Quang-Tiến

102) Phan-Văn-Tiếp

103) Trần-Xuân-Tin

104) Lê-Bá-Tòng

105) Trương-Huỳnh-Triệu

106) Nguyễn-Ngọc-Trình

107) Nguyễn-Gia-Trọng

108) Đặng-Quang-Trung

109) Nguyễn-Văn-Trường

110) Huỳnh-Quốc-Tuấn

111) Phạm-Bá-Tuất

112) Đoàn-Quốc-Uy

113) Lai-Thanh-Văn

114) Hà-Văn-Vinh

115) Hà-Thế-Vinh

116) Nguyễn-Hảo-Vinh

117) Trương-Văn-Vũ

118) Đoàn-Văn-Xinh

119) Võ-Trường-Xuân

120) Đào Văn Diêu ( bổ túc 01-26-07)

121)Bùi Kim Hậu ( bổ túc 01-26-07)

122)Nguyễn thế Thuận( bổ túc 01-26-07)

123)Phạm Xuân TrìnhK1/70TD (bổ túc 01-29-07)

124)Bùi Đức Thông K6/69( bổ túc 01-29-07)

Danh-Sách Khoá 2 Đặc-Biệt/SQHQ :  ( Còn bổ-túc khi được thêm danh-sách )

1) Nguyễn-Văn-Ba

2) Nguyễn-Long-Hải

3) Lê-Bảo-Lâm
4) Nguyễn-Hữu Lâu

5) Lê-Minh-Nhựt

6) Phạm-Quốc-Nam

7) Lê-Văn-Sáu

8) Nguyễn-Tân

9) Lê-Thành-Tài

10) Nguyễn-Duy-Thành

Danh-Sách Khoá 3 Đặc-Biệt/SQHQ : : ( Còn bổ-túc khi được thêm danh-sách )

1) Lê-Phước-Thiệt

2) Nguyễn-Thành-Trí

3) Hồ-Văn Kỳ-Tường

4) Trần Minh Tâm ( Bồ Túc 04-02-07)

Danh-Sách Khoá 4 Đặc-Biệt/SQHQ : : ( Còn bổ-túc khi được thêm danh-sách )

1) Trần-Văn-Công

2) Trần-Bá-Trung

Danh-Sách Khoá 5 Đặc-Biệt/SQHQ : : ( Còn bổ-túc khi được thêm danh-sách )

1) Phan-Ngọc-Hùng

2) Lê-Đức-Phẩm

3) Hoàng-Như-Phổ

4) Nguyễn-Duy-Tân

5) Hồ-Đắc-Thắng

6) Mai-Vàng

7) Phan-văn- Cẩn

8) Lê-đức- Phẩm.

Danh sách  SQĐV/HQ khóa 2/71

1. Bùi KhắcNgọc

22.Nguyễn Văn Em

2. Cao Hoài Nam

23.Nguyễn VĂn Hiếu

3. Đỗ Hiếu Liêm

24.Nguyễn Văn Lâm

4. Dương Đình Nghĩa

25.Nguyễn Văn Thảo

5. Dương Kim Ánh

26.Nguyễn Văn Thư

6. Hà Hữu Thơ

27.Nguyễn Văn Thuận

7. Hồ Cảnh

28.Nhan Thế Sơn

8. Hồ Thanh Ngân

29.Phạm Quang Trung

9. Kiều Phú Hộ

30.Phạm Văn Bé

10.La Khuê Lộc

31.Phạm Văn Minh

11.Lâm Hữu Nghĩa

32.Sầm Công Sáng

12.Lê Văn Chỉ

33.Tăng Văn Triệu

13.Luu Tấn Phúc

34.Thái Minh Phong

14.Lý Kiêm Ly

35.Trần Bá Phước

15.Mai Xính Vân

36.Trần Đình Song

16. Ngô Hữu Phước

37.Trương Thế Hương

17.Ngô Quang Minh

38.Trương Văn Vinh

18.Ngô Văn Đức

39.Văn Văn Thanh

19.Ngô Văn Thúy

40.Vũ Kim Thanh

20.Nguyễn Bá Hạp

41.Vũ Minh Châu

21.Nguyễn Thiên Trạch

Ngành Cơ Khí

1. Hồ Ngọc Đa
3. Vũ Minh Tín

2. Trần Quang Minh

Danh-Sách Đặc-Biệt/SQHQ : chưa xác-định được khoá nào :

1) Trần-Hùng-Cận

2) Chu-Trần-Căn

3) Trần-Văn-Cang

4) Trần-Ngọc-Châu

5) nguyễn-Ngọc-Chót

6) Lê-Hữu-Đáng

7) Chương-Đê

8) Phạm-Ngọc-Đính

9) Nguyễn-Đo

10) Lê-Văn-Đôn

11) Nguyễn-Văn-Đồng

12) Lai-Hải-Đường

13) Trần-Trung-Dụ

14) Lê-Chí-Hân

15) Tôn-Cẩm-Hãu

16) Lê-Kiếm-Hiệp

17) Nguyễn-Lê-Hinh

18) Nguyễn-Viết-Hoàng

19) Hồ-Tấn-Hùng

20) Nguyễn-Văn-Huỳnh

21) Trần-Kiều

22) Nguyễn-Trọng-Lâm

23) Lưu-Văn-Lê

24) Dương-Hữu-Lễ

25) Phan-Đình-Linh

26) Nguyễn-Hữu-Lợi

27) Võ-Văn-Màng

28) Phạm-Mừng

29) Vĩnh-Nam

30) Phạm-Văn-Ngâu

31) Trần-Thành-Nghiệp

32) Phạm-Minh-Nhựt

33) Nghiêm-Văn-Nhịn

34) Đặng-Văn-Nhứt

35) Nguyễn-Văn-Định

36) Trần-Ngọc-On

37) Nguyễn-Đức-Phổ

38) Vũ-Văn-Phương

39) Phạm-Ngọc-Phụng

40) Vũ-Văn-Phú

41) Huỳnh-Hữu-Phúc

42) Võ-Hồng-Phúc

43) Võ-Linh-Phúc

44) Trần-Văn-Quan

45) Lê-Văn-Quá

46) Kha-Tu-Quốc

47) Văn-Nguyễn-Sở

48) Phạm-Văn-Sử

49) Lê-Văn-Tân

50) Lưu-Văn-Tân

51) Nguyễn-Thành-Tạo

52) Phạm-Phước-Tề

53) Lê-Chiến-Thắng

54) Vương-Bình-Thanh

55) Nguyễn-Văn-Thi

56) Trần-Thi

57) Nguyễn-Đắc-Thiện

58) Tống-Viết-Thuật

59) Lưu-Tiến

60) Lê-Quang-Tiệp

61) Nguyễn-Văn-Toàn

62) Nguyễn-Xuân-Tịnh

63) Ngô-Thành-Trí

64) Nguyễn-Văn-Triệu

65) Nguyễn-Đình-Trực

66) Song-Trịnh

67) Tô-Văn-Tuấn

68) Lê-Thành-Tuyên

69) Đinh-Quang-Viên

70) Dương-Văn-Vinh

71) Lê-Văn-Vinh

72) Vũ-Thế-Vinh

73) Nguyễn-Văn-Võ

74) Lê-Thanh-Xuân

VII - Tổng-Kết :

Khoá 1 :

9 Sinh-Viên

Khoá 2 :

13 Sinh-Viên

Khoá 3 :

23 Sinh-Viên

Khoá 4 :

15 Sinh-Viên

Khoá 5 :

23 Sinh-Viên

Khoá 6 :

21 Sinh-Viên

Khoá 7 :

46 Sinh-Viên

Khoá 8 :

50 Sinh-Viên

Khoá 9 :

38 Sinh-Viên

Khoá 10 :

55 Sinh-Viên

             Khoá 11 :              

81 Sinh-Viên

Khoá 12 :

103 Sinh-Viên

Khoá 13 :

87 Sinh-Viên

Khoá 14 :

100 Sinh-Viên

Khoá 15 :

107 Sinh-Viên

Khoá 16 :

133 Sinh-Viên

Khoá 17 :

136 Sinh-Viên

Khoá 18 :

95 Sinh-Viên

Khoá 19 :

272 Sinh-Viên

             Khoá 20 :              

261 Sinh-Viên

Khoá 21 :

269 Sinh-Viên

Khoá 22 :

248 Sinh-Viên

Khoá 23 :

282 Sinh-Viên

Khoá 24 :

279 Sinh-Viên

Khoá 25 :

186 Sinh-Viên

Khoá 26 :

182 Sinh-Viên

4 Khoá BREST : ( 7+11+12+5 = 35 )

35 Sinh-Viên

12 Khoá OCS và 1 Khoá IOCS :

439 Sinh-Viên

Khoá 1 : SQĐB

119 Sinh-Viên

Khoá 2 + Khoá 3 + Khoá 4 + Khoá 5 : ĐB/SQHQ ( còn bổ-túc )

97 Sinh-Viên

Tổng-Cộng : 3.803 Sinh-Viên SQHQ

Thứ Bảy, 5 tháng 11, 2011

Y tế Mỹ???

Những sai lầm trong điều trị trong ngành y tế Mỹ, bài viết của BS Vi Sơn :

Xin Quý ACE đọc kỹ những kinh nghiệm của BÁC SĨ VI SƠN để có thể tránh được những sai lầm to lớn trong tương lai.

Kính thưa quý thân hữu:

Hôm nay tôi nhặt được trên forum bạn một lá thư của anh Nguyễng Minh Châu, trung tá Thủy Quân Lục Chiến QLVNCH và là nguyên quận trưởng quận Dĩ An, Biên Hoà viêt về một kinh nghiệm anh có gần đây với bác sĩ Mỹ ở một bệnh viện Mỹ ở El Camino, California. Sau đó chị Phương Lan có viết thơ hỏi, loại sai lầm như vậy có thực sự xẩy ra với BS và bệnh viện Mỹ không? Xin quý thân hữu đọc lá thơ của anh Nguyễn Minh Châu và sau đó đọc phần tôi xin trả lời chị Phương Lan và một số quý vị đã viết thơ hỏi trước đây về đề tài tương tự.

Kính qý vị,

Đây là câu chuyện xảy ra tại Bịnh Viện El Camino của Mỹ. Ngày 9 tháng Oct 2011, tôi được cựu ĐT Vũ Văn Lộc GĐ /IRCC tổ chức ĐNH Tình Ca Cho Em. Tôi được mời đến xem và nhận một hoa Hồng về Dâng lên bàn thờ vợ tôi.

Chẳng may tôi bị té bể đầu và xuất huyết não sau khi làm Head Scan. Tôi phải nằm BV 6 ngày để theo dõi. Ngày sau hết chảy máu.

Sau 2 lần nữa Scan trước khi xuất viện, BS cho biết kết quả stable.

Thứ Sáu tuần sau làm Scan đầu lại cho an toàn. Trong thời gian về Belmont tôi có vào Net để biết thêm tình trạng Head injury của tôi và tự theo dõi. Tôi chẳng thấy Incidents gì xảy ra và vẫn email hằng ngày cho quý vị.

Nhưng Scan lần thứ 4 nầy, Neurologist lại nói não của tôi sưng thêm và rỉ máu. Ông ấy yêu cầu tôi phải chịu mổ đầu, nhưng tôi quyết định không mổ và yêu cầu Chief of Neurology duyệt film lại, vì theo tôi tự thấy chẳng có chóng mặt, nhứt đầu hay Nausea gì hết và ăn ngủ bình thường tại sao phải mổ ?.

Sau nửa giờ, ông BS mổ đầu cho tôi biết là Sorry of wrong informations, nên không có mổ.

Kính quý vị, BS là thầy trị bịnh, còn người nhận định bịnh và suy xét để quyết định chính là bịnh nhân. Nếu bịnh nhân không biết gì hết mà để BV toàn quyền, có thể tai hại vô cùng.

Kính.

NMC

Theo như thơ anh Nguyễn Minh Châu, thì một sự sai lầm chuyên môn như vậy có thể xẩy ra đối với bác sĩ và bệnh viện ở Mỹ một cách rộn rãi được không?

Theo cơ quan Food and Drug Administration thống kê, thì ở Mỹ, mỗi ngày có một người chết (oan) vì sai lầm trong nghành y tế ở Mỹ. Đây là sự thâu nhỏ của một con số đáng xấu hổ (what a shame for such an understatement) của cơ quan FDA mà tôi cho là một trong những cơ quan bất tài và mâu thuẫn nhất trong chính phủ Mỹ. Họ nhiều khi chỉ trong thời gian một năm có thể đổi ngược quyết định 180 độ. Tuy vậy họ cũng phải thừa nhận là trên nước Mỹ, hàng năm có 1 triệu ba trăm ngàn (1,300,000) ngàn người dân Mỹ bị tổn thương bởi lỗi lầm của BS/Bệnh viện/ dược sĩ/dược phòng. Vể con số tử vong do các thực thể vừa kể gây, không phải chỉ có mỗi ngày một người bị chết vì lỗi lầm y tế, mà thực ra mỗi năm có tới 7 trăm tám mươi ngàn (780,000) người Mỹ bị chết do lỗi lầm y tế gây ra. Cần biết, số người Mỹ tử nạn trong tai nạn xe cộ ở Mỹ chỉ độ 45,000 người một năm nghĩa là 1 phần 17 (1/17) cuả con số trên đây. Có người đã gọi cái thảm trạng này là "the American unspoken holocaust".

Tôi dám mạnh miệng nói sự thật mà không sợ bị gắn cho là có ác cảm với nghành y-tế Mỹ vì chính tôi là một thành viên của nghành này. Cân nói ngay, là thực sự ra, mặc dầu những thiếu sót, xấu xa trong nghành y tế Mỹ, nghành này vẫn là nghành đứng đầu thế giới về mức độ tân tiến và hữu hiệu. Tuy nhiên vẫn cần nói cái mặt trái của nó vì có sống trong chăn, thì mới biết chăn có rận.

Nói như vậy có mâu thuẫn không? Am I speaking from both corners of my mouth?. Dạ thưa không. Chúng ta phải nhớ là không có nước nào đoạt được nhiều giải Nobel Prize về y-tế như nước Mỹ. Nói về số khoảng 1% giới khoa học gia và nghiên cứu, kể cả y-tế, ở Mỹ thì họ thuộc thành phần lỗi lạc hàng đầu thế giới khó ai bì kịp. Tuy nhiên, giới chuyên môn nghành y tế còn lại thì thật đa dạng. Một số khoảng 40 % thuộc loại giỏi, 20 % thuộc loại khá. Tôi nói không sợ nói ngoa là phần 30 % còn lại thuộc loại tầm thường tới hoàn toàn bất tài. Họ không thuộc bài vở, định bệnh nhờ phần lớn vào thử nghiệm và trang bị tối tân. Lại thêm một vấn đề nữa của giới Bác Sĩ Mỹ là trịch thượng (arrogant), không có nhiệt tình (compassion) vơi bệnh nhân, mà chỉ quan tâm làm càng nhiều tiền càng tốt. Có môt anh Bác sĩ về tim ở đây chĩ hai ba năm hành nghề đã kiếm cả chục triệu. Bạn hỏi sao mà dữ vậy.

Cho bạn một ví dụ, như bác sĩ sau đây: thân chủ nào mới tới (trong đó có tôi), anh khám qua loa, rồi nói là phải làm cath (soi tim). Một ngày anh làm từ 2 tới 4 cái, mỗi cái anh tính 4000 dollars (cho riêng anh, không kể tiền bệnh viện). Trung bình chỉ heart cath thôi anh đã kiếm 12 tới 16 ngàn dollars một ngày (dĩ nhiên tôi từ chối không làm cath với anh ta). Một năm chỉ cath không anh ta đã kiếm trên 3 triệu rưỡi. Tôi đã nới thẳng vào mặt tay này khi anh ta lên tiếng dậy đời với tôi là tôi "sai lầm" khi tôi không chịu làm cath với anh ta: "I am not interested in doing anything with a damn money grabber like you!".

Nói một chuyện thật xảy ra cho người bạn đường yêu mến của tôi. Bạn biết cách đây hơn 06 năm, Lucie bị breast cancer. Tôi mang cô ấy tới một bác sĩ chuyên về ung thư (oncologist). Sau khi định bệnh ung thư được xác nhận và đã giải phẫu bởi một surgeon, bạn tôi, Lucie đến cùng tôi gặp bác sĩ này để làm chemotherapy. Anh ta nới phủ đầu với tôi ngay là anh biết tôi là bác sĩ nhưng anh không muốn bàn nhiều vì anh là bs chuyên môn nghành này và tôi là Bs thần kinh nên chẳng biet gì. Tôi nóng máu hết sức, chẳng cần lịch sự gì cả, bèn nói với anh ta : Excuse me Dr P. Let's cut out this BS (bullsh..). This lady is not a simple patient. SHE IS MY WIFE. AND I WILL HAVE THE LAST SAY ABOUT HOW HER TREAMENT IS GOING TO BE CONDUCTED. Dĩ nhiên sau cùng anh ta đã đồng ý hoàn toàn với treatment protocol mà tôi đưa ra (he made 100,000 dollars out of this treatment). Hơn một năm sau điều trị và thường thì Lucie tái khám 3 tháng một lần, cũng cái anh chàng này đã order full body bone scan cho Lucie. Sau đó, anh ta gọi vợ chồng tôi lại loan báo là dựa vào bone scan thì bà xã tôi đã bị cancer trở lại. Tôi bực quá nói thẳng vào mặt anh ta (anh chàng này sau này không dám cãi tôi, sau khi biết tôi là giáo sư của nhiều đại học ở Texas và đã là giám đốc của tất cả 4 bệnh viên thần kinh trong vùng) là làm gì có cái việc định bệnh cancer relapse chỉ dựa vào bone scan. Anh ta nhất đỉnh là Lucie phải điều trị ngay bằng Hevastin, một phương thuốc được quảng cáo rầm rộ về mức độ công hiệu (debatable) cho breast cancer, nhưng có điều chắc là có thể gây tử vong bất ngờ.

Tôi không chấp nhận lời đề nghị của anh BS P. này mà đưa bà xã tôi đi Harrington Cancer Center. Sau mọi thử nghiệm cần thiết nó kết luận là Lucie không hề bị cancer relapse. Và dĩ nhiên là kết luận đó đúng vì Lucie vẫn còn ở với tôi cho tới ngày nay để làm bà xếp oai hùng của tôi. (Anh cháng BS này sau này không biết bị ai khiếu nại mà bị Board restrict license, không cho làm oncology (điều trị ung ) nữa.

Một việc nhỏ nữa. Tôi có một bệnh nhân bị Panic disorder khám tôi định kỳ từ 20 năm nay. Gần đây anh càng ngày cang khó thở. Anh cho tôi xem kết quã chụp phổi (nhiều procedures) và nói với tôi là anh đã đi nhiều bác sĩ và không ai giải thích được tại sao anh lại có vết nám (hilar mass) trong phổi và increased density on the lungs x rays. Anh ta đến tôi nói là tuy biết tôi là bác sĩ thần kinh, nhưng ở đây nhiều người biết tôi có kiến thức nhiều về nội khoa nên muốn xin ý kiến của tôi. Tôi nhận ra là anh ta trên hình phổi có signs of interstitial infiltration/ pneumonia và có một hilar mass. Tôi nói với anh ta là anh nên đi trở lại bác sĩ phổi của anh ta (a certain doctor named Polk) nói là tôi nghi anh ta bị fungal infection và signs of idiopathic pulmonary fibrosis. Anh ta trở lại nói với BS Polk lời gợi ý của tôi, Ông này bèn phán một câu xanh rờn đầy miệt thị: "I do not take advice from psychiatrists". Bệnh nhân của tôi trở lại báo cáo với tôi lời ông Polk. Tôi bực quá (cái tính nóng tưởng đã chừa, nhưng chưa dứt hẳn) tôi nói với anh ta: "it does not take a rocket scientist to figure it out. If he cannot, he better goes back to school". Và tôi giải thích cho anh là các thử nghiệm đã rule out cancer, TB test của anh negative. Ngoài ra cái dạng opacity không giống một remnant của primo-infection. Anh có triệu chứng của interstitial infiltration. Dưạ vào đó mà nói thì Amarillo ở vùng nông nghiệp nên khà năng bị nấm Aspergillus candidus cao hơn. Nhưng vì anh làm nghề plumber nên hay phải vật lộn với cống rãnh nên tôi nghi hơn nhiều anh bị một loại nấm (Fungus) hiếm nhưng thường thấy trong cống rãnh là Bradyrhizobium Japonicum. Anh bệnh nhân của tôi trở lại nói với BS Polk. Ông ta vẫn ngoan cố không chấp nhận và nói rằng : "he did not know what this Dr Nguyen is talking about). Anh bệnh nhân đi sang clinic của trương đạì học y khoa ở đây (chi nhánh của Texas Tech University, nơi tôi từng là giáo sư) cũng chẳng ai biết cái anh chàng BS "khùng" Vi Sơn này nói gì. Sau cùng một BS chịu làm thử nghiệm và gởi cho pathology lab để kiểm chứng kết quả. Results là anh chàng này bị loại nấm Bradyrhizobium Japonicum đúng như tôi đã tiên đoán. Anh này hỏi khắp nơi mới biết ở University of Texas, Medical Branch ở Galveston, nơi chị BS Hoàng Kim Khánh làm , có một BS nổi tiếng chuyên về bệnh phổi (pulmonologist). Anh tới khám ông. Ông này sau khi làm nhiều thử nghiệm cũng xác nhận là anh bệnh nhân bị nấm Bradyrhizobium Japonicum và idiopathic pulmonary fibrosis.

Tôi viết dài dòng ở trên để xác nhận là có nhiều BS Mỹ rất dốt hoặc quyết định bị hướng dẫn bởi sự tham lam (greed). Mình nghe nó đề nghị cái gì có vẻ trái tai thi luôn luôn kiếm second/third opinion. Vì trong giới y tế Mỹ cũng có nhiều lang băm hay crooks lắm. Với tư cách một cựu giáo sư đại học y khoa Mỹ, tôi đóng góp ý kiến để cảnh giác thân hữu vì đây không phai là một lời bàn tầm phào để nói xấu một tầng lớp nghề nghiệp nào.

Mời quý thân hữu, trước khi đi ngủ, nghe Em Có Buồn Không Em, thơ Nguyên Minh Châu, lời Nguyễn Tuấn (Harrisburg, Pennsylvania), tiếng hát Lâm Dung.

Good Night,

Vi Sơn

Thứ Ba, 1 tháng 11, 2011

Nhân đạo ở chổ nào???

Mỹ, Israel chỉ trích UNESCO công nhận Palestine

Phúc Minh

Thứ Ba,  1/11/2011, 11:02 (GMT+7)

Phóng to
Thu nhỏ
Add to Favorites
In bài
Gửi cho bạn bè

UNESCO biểu quyết chấp thuận tư cách thành viên đầy đủ của Palestine vào ngày 31-10. Ảnh: AP

(TBKTSG Online) – Mỹ quyết định ngưng cấp kinh phí cho Tổ chức giáo dục, khoa học và văn hóa của Liên hiệp quốc (UNESCO) sau khi tổ chức này bỏ phiếu công nhận tư cách thành viên đầy đủ của Palestine vào ngày 31-10, trong khi Israel nói quyết định này gây phương hại cho tiến trình hòa bình.

>> Palestine chính thức đệ đơn gia nhập LHQ

Ngày 31-10, UNESCO biểu quyết chấp thuận tư cách thành viên đầy đủ của Palestine với 107 phiếu thuận, 14 phiếu chống và 52 phiếu trắng. Pháp cùng tất cả các nước Ả-rập, châu Phi, Mỹ Latinh và châu Á - trong đó có Trung Quốc và Ấn Độ - bỏ phiếu ủng hộ. Trong khi đó, Israel, Mỹ, Canada và Đức bỏ phiếu chống. Nhật Bản và Anh bỏ phiếu trắng.

Như vậy, UNESCO là thành viên đầu tiên của Liên hiệp quốc (LHQ) công nhận tư cách thành viên đầy đủ của Palestine.

Tháng trước, Palestine nộp đơn xin gia nhập LHQ với tư cách thành viên đầy đủ nhưng Mỹ cho biết sẽ phủ quyết trong cuộc bỏ phiếu của Hội đồng Bảo an (HĐBA) vào tháng 11-2011. Theo yêu cầu, Palestine cần được 2/3 phiếu ủng hộ trong số 193 ghế thành viên của HĐBA thì mới được công nhận.

Mỹ cắt tài trợ 60 triệu đô la

Bộ Ngoại giao Mỹ ngày 1-11 cho biết kế hoạch tài trợ 60 triệu đô la Mỹ cho UNESCO vào tháng 11-2011 sẽ bị ngưng lại theo luật của Mỹ. Đạo luật được thông qua vào những năm 1990 cấm Mỹ tài trợ cho bất kỳ cơ quan nào của LHQ công nhận Palestine là thành viên đầy đủ.

Mỹ hiện là nước tài trợ lớn nhất cho UNESCO, cung cấp khoảng 22% ngân sách hàng năm cho cơ quan này .

Nhà Trắng gọi quyết định của UNESCO là “quá sớm” và phương hại tới mục đích của cộng đồng quốc tế về kế hoạch hòa bình toàn diện ở Trung Đông. Phát ngôn viên Nhà Trắng Jay Carney nói hành động trên là sơ sót trong quá trình khởi động lại hội nghị hòa bình trực tiếp giữa Israel và Palestine.

Đại sứ Mỹ tại LHQ, bà Susan Rice, nói cuộc biểu quyết “gây tai hại sâu sắc cho UNESCO”.

Israel chỉ trích việc bỏ phiếu của UNESCO

Sau khi UNESCO bỏ phiếu thông qua tư cách thành viên đầy đủ của Palestine, Israel cho biết quyết định trên sẽ gây hại cho tiến trình hòa bình Israel-Palestine. Bộ Ngoại giao Israel mô tả cuộc bỏ phiếu của UNESCO tương tự như sự từ chối các nỗ lực của cộng đồng quốc tế để thúc đẩy tiến trình hòa bình Israel-Palestine.

Israel chỉ trích cách làm của UNESCO không những không giúp cho hòa bình Trung Đông mà còn gây hại nghiêm trọng cho việc nối lại tiến trình hòa bình.

Thứ Ba, 25 tháng 10, 2011

Con bài thí của Mỹ tạo

Chỉ là những con bài thí

Lữ Giang

Trong tháng 7, sự ra đi của hai cựu tướng lãnh VNCH đã được dư luận bàn tán khá nhiều, đó là Trung Tướng Đặng Văn Quang qua đời hôm 15.7.2011 tại Sacramento, California, hưởng thọ 82 tuổi, và Thiếu Tướng Nguyễn Cao Kỳ mệnh chung ngày 23.7.2011 tại Kuala Lumpur, Malaysia, hưởng thọ 81 tuổi.

Hình như ít ai muốn bàn đến Tướng Quang, vì cựu viên chức CIA Frank Snepp đã viết quá nặng về ông rồi. Đa số tập trung vào Tướng Kỳ. Ngoài cá tính, cuộc sống, những việc làm của ông dưới thời VNCH, nhiều người phê phán rất nặng chủ trương “hoà giải hòa hợp dân tộc” của ông. Nhưng nhìn chung, đa số đều viết hay nói theo cảm tính, theo xu hướng chung của người Việt chống cộng ở hải ngoại..., chưa ai nói lên được vai trò thật sự của hai tướng này trong ván bài chiến tranh Việt Nam của Hoa Kỳ. Đây mới là vấn đề cần bàn để rút bài học lịch sử.

CON ĐƯỜNG MỸ ĐI

Chúng tôi xin nhắc lại, trước cuộc đảo chánh lật đổ ông Diệm năm 1963 hai ngày, Đại Sứ Cabot Lodge đã gởi về Washington một công điện trình rằng chiều 25.10.1963, ông Trần Trung Dung, cựu Phụ Tá Bộ Trưởng Quốc Phòng, đã nói với viên chức CIA rằng ông được biết các tướng lãnh dự định làm đảo chánh trong vòng 10 ngày. Theo ông biết các tướng lãnh không tiếp xúc với các nhà lãnh đạo dân sự. Ông ta bày tỏ một vài sự quan tâm về khả năng và ý định của các Tướng Lãnh. Ông ta coi đa số các Tướng Lãnh không gì khác lơn là các trung sĩ được Pháp huấn luyện trong quân phục Tướng Lãnh (He consider majority of Generals no more than French trained sergeants in Generals’ uniforms”)... Các Tướng Lãnh thiếu kinh nghiệm chính trị cần thiết để điều hành chính phủ. (FRUS, Volume IV, tr. 457 – 458. Document 229).

Khi nói với CIA như vậy, có lẽ ông Trần Trung Dung tưởng rằng Mỹ không biết khả năng của các tướng mà họ đang dùng để làm đảo chánh. Nhưng ông đã lầm. Người Mỹ biết rất rõ chuyện đó, nên họ đã quyết định dùng các tướng này để làm công cụ thi hành chính sách của họ ở Việt Nam.

Sau khi lật đổ ông Diệm, người Mỹ cho Tướng Dương Văn Minh và ông Nguyễn Ngọc Thơ (Phó Tổng Thống của ông Diệm) làm chính phủ trái độn và để cho tình hình trở nên tồi tệ đến mức không còn cứu vãn được, rồi viện vào lý do đó, Mỹ cho hai tay chân bộ hạ là Tướng Nguyễn Khánh và Tướng Trần Khiêm lật đổ chính phủ Dương Văn Minh, lên cầm quyền và mở đường cho cho Mỹ đổ quân vào miền Nam. Sử gia George McT. Kahim của Mỹ đã gọi cuộc “chỉnh lý” ngày 30.1.1964 của Tướng Nguyễn Khánh là “The Pentagon’s coup”!

Theo tài liệu, Mỹ chỉ muốn Nguyễn Khánh làm quốc trưởng bù nhìn còn Trần Thiện Khiêm, một agent của Mỹ, làm thủ tướng và nắm thực quyền. Nhưng Tướng Khánh không muốn làm bù nhìn, bắt Tướng Khiêm phải đi ra ngoại quốc, và ông làm quốc trưởng kiêm luôn thủ tướng.

Lúc đầu người Mỹ rất bực mình về chuyện này. Nhưng khi thấy Tướng Khánh tỏ ra muốn trao quyền hành cho người Mỹ, Đại Sứ Lodge đã báo cáo về Washington rằng Tướng Khánh đã nói với ông: “Chúng tôi người Việt Nam muốn người Mỹ chịu trách nhiệm với chúng tôi chứ không phải chỉ là những cố vấn”. (We Vietnamese want the Americans to be responsible with us and not merely be advisers).

Nhưng khi đi nước cờ này, Mỹ đã gặp sự chống đối rất mạnh của Phật giáo vì hai lý do chính: (1) Phật giáo tưởng rằng Mỹ đã để cho “Cần Lao tái xuất giang hồ” vì Tướng Khánh và Tướng Khiêm vốn được coi là “con cưng của ông Diệm”. (2) Mỹ đã phá hỏng kế hoạch thành lập một chính phủ Phật giáo tại miền Nam của nhóm Thích Trí Quang. Thích Trí Quang đã nói với ông Lodge rằng “ông ta không coi Khánh như là một “Phật tử tốt” (good Buddist)!

Những trò múa rối của Tướng Khánh đã làm cho tình hình rối tung. Tướng Khánh phải đi ra ngoại quốc và một chính phủ dân sự do Phan Huy Quát làm thủ tướng và Phan Khắc Sửu làm quốc trưởng được đưa ra làm trái độn trong khi chuẩn bị cho nhóm tay sai của Mỹ trở lại nắm chính quyền.

Khi tình hình rối loạn đến một mức không còn cứu vãn được, ngày 11.6.1965 Quốc Trưởng Phan Khắc Sửu và Thủ Tướng Phan Huy Quát ra tuyên cáo giao trả Quân Đội trách nhiệm và quyền lãnh đạo quốc gia.

Lúc đó, có 4 “candidats” thuộc nhóm “Young Turks” có thể được chọn làm lãnh đạo quốc gia là Nguyễn Văn Thiệu, Nguyễn Cao Kỳ, Nguyễn Hữu Có và Chung Tấn Cang. Mỹ quyết định chọn Nguyễn Văn Thiệu thay Nguyễn Khánh và đưa Trần Thiện Khiêm về làm thủ tướng. Tuy nhiên, lúc đó nhóm Thích Trí Quang đang chủ trương tạo bạo loạn để cướp chính quyền nên Mỹ phải dùng Nguyễn Cao Kỳ dẹp loạn xong mới thực hiện được.

Ngày 19.6.1965, Hiến Ước mới được ban hành. Tướng Nguyễn Văn Thiệu được bầu làm Chủ Tịch Ủy Ban Lãnh Đạo Quốc Gia (quốc trưởng) và Tướng Nguyễn Cao Kỳ làm Chủ Tịch Ủy Ban Hành Pháp Trung Ương (thủ tướng).

Tướng Đặng Văn Quang chỉ là một “agent” mới được CIA tuyển chọn sau này đưa vào làm phụ tá cho Tổng Thống Thiệu để theo dõi ông Thiệu.

Nhưng đau hơn cả là Tướng Dương Văn Minh, đã bị cả Đại Sứ Mỹ lẫn Đại Sứ Pháp dụ ra làm Tổng Thống trong những giờ cuối cùng của miền Nam, được nói là để thương lượng với Bắc Việt và thành lập một chính phủ trung lập ở miền Nam, nhưng thật sự là để tuyên bố đầu hàng.

CON CHỐT ĐẶNG VĂN QUANG

Bài viết về Tướng Đặng Văn Quang rất ít, mặc dầu tài liệu nói về sự lộng quyền và tham những của Đặng Văn Quang khá nhiều. Trong cuốn “Decent Interval”, Frank Snepp, trưởng phân tích của CIA tại Sài Gòn trước 30.4.1975, đã phê phán Đặng Văn Quang rất nặng. Ông nói rất tiếc là Mỹ đã biến Đặng Văn Quang thành “người giàu có và có thế lực” và “trở thành những biểu tượng về tham nhũng và thoái hóa theo lối Mỹ, điều đó sau cùng đã cung cấp cho Cộng Sản vũ khí tốt nhất để tuyên truyền”. Ông lên án Đặng Văn Quang là “kẻ phản bội”. Người Mỹ đã trả cho ông nhiều tiền để lấy tin tức từ dinh Độc Lập, nhưng nhận được rất ít tin từ Quang. Nhờ các máy nghe lén gắn trong dinh Độc Lập, Mỹ mới theo dõi được các hoạt động của ông Thiệu. Ngay cả khi Thiệu họp tại Cam Ranh ngày 14.3.1975 đưa ra quyết định rút khỏi Cao Nguyên, Quang cũng không báo cho Mỹ biết. Vì thế Quang bị sa thải ngay và số phận trở thành bi thảm.

Trong cuốn “Việt Nam Nhân Chứng” Tướng Trần Văn Đôn nói tại miền Nam, Tướng Đặng Văn Quang đứng hàng thứ 4 sau Tổng Thống Thiệu, Thủ Tướng Trần Thiện Khiêm và Tổng Tham Mưu Trưởng Cao Văn Viên, nhưng trong thực tế Quang có quyền lực gần như vô giới hạn. Ngoài nhiệm vụ lo săn tin cho CIA, Đặng Văn Quang đã lợi dụng các chức vụ của mình để “kinh tài” cho ông Thiệu, trong đó có hai nghiệp vụ chính là đi thu hụi chết và buôn lậu. Quang được coi như một hung thần ở miền Nam và lúc đó chẳng ai dám động đến Quang. Khi cuộc điều tra buôn lậu bạc Việt Nam và thuốc tây... bán cho Việt Cộng đang được tiến hành, các viên chức điều tra phát hiện ra người cầm đầu đường dây là tay chân bộ hạ của Đặng Văn Quang, ngày hôm sau có lệnh phải ngưng điều tra ngay.

Trong bài “Drugs, Corruption, and Justice in Vietnam and Afghanistan: A Cautionary Tale” đăng trên New York Times ngày 27.10.2009, khi viết về chuyện tham nhũng ở Afghanistan, Merle L. Pribbenow, một cựu viên chức CIA, đã nhắc lại chuyện tham nhũng của Đặng Văn Quang ở Việt Nam như sau: “He was a paid agent of the CIA; and that he was Thieu’s “bag-man” for collecting corruption payments.”

Đài BBC ngày 21.7.2011 có phổ biến bài “Đời bi kịch của một vị tướng VNCH” do ông Đặng Văn Phú ở San Jose viết theo lối “huề cả làng” để gỡ gạc phần nào Tướng Quang, nhưng chẳng nói lên được gì. Chuyện Đặng Văn Quang quá nhiều, chúng tôi chĩ xin trích lại dưới đây một đoạn của Tướng Trần Văn Đôn nói về chuyện tham nhũng của Đặng Văn Quang:

“Lúc còn là dân biểu, chưa tham gia chính phủ tôi có một người bạn tên là Nguyễn Xích Hào. Ông Nguyễn Xích Hào có chức vụ khá quan trọng ở văn phòng Trung ương Air Việt Nam. Con ông Hào đủ điều kiện du học, nhưng sợ kẹt lời phê của ông Quang nên ông Hào nhờ tôi nói giùm với ông Quang. Tôi điện thoại yêu cầu ông Quang nếu không gì trở ngại thì phê cho họ đi cho kịp nhập học đầu niên khóa tại Mỹ. Ông Quang xin tên họ, số điện thoại, và hứa sẽ phê chuẩn. Khoảng mười ngày sau có dịp dự lễ mãn khóa trường Sĩ quan Cảnh Sát, gặp Quang tôi nhắc đến việc tôi nhờ, yêu cầu ông ấy lưu ý xét cho sớm. Ông Quang trả lời:

- Được! Được! Không có gì đâu!

Tôi về nhà, điện thoại cho ông Hào biết tin con ông ấy sẽ được phép đi. Ông Hào nói:

- Tôi cũng biết rồi! Tôi đã được giấy phép.

Mấy tháng sau, gặp tôi ông Hào nói:

- Tin cho anh biết thằng con tôi đã đi rồi! Tôi phải đưa một gạch (một triệu bạc Việt Nam) nó mới được đi chứ đâu phải dễ.”

CON BÀI THÍ NGUYỄN CAO KỲ

Nguyễn Cao Kỳ bị gọi nhập ngũ Khoá 1 Nam Định năm 1951. Ngày 23.12.1950, Nghị Định thành lập Trừơng Sỉ Quan Trừ Bị Thủ Đức ở miền Nam, và Trừơng Sỉ Quan Trừ Bị Nam Định ở miền Bắc. Khóa 1 sĩ quan trừ bị được gọi là Khóa 1 Lê Văn Duyệt đã diển ra tại 2 nơi vào cùng ngày 1.10.1951. Nguyễn Cao Kỳ đi nhập ngũ ở Nam Định, có 218 sĩ quan tốt nghiệp. Sau khi tốt nghiệp, ông được chọn đi đào tạo tại trường không quân Marrakech ở Maroc.

Trong cuộc đảo chánh năm 1963, vai trò của Nguyễn Cao Kỳ không có gì đáng nói. Vai trò của ông chỉ nổi bật khi Mỹ quyết định dùng ông làm thủ tướng để dẹp cuộc nổi loạn của Phật giáo. Để tăng thêm uy tín cho Tướng Kỳ, ngày 8.11.1965, Tướng Kỳ được mời qua thăm Nam Hàn, nơi đây ông được cấp Tiến Sĩ Danh Dự đại học Kyughui ở Hán Thành.

Tôi đã phỏng vấn Tướng Nguyễn Cao Kỳ trong 6 buổi tối liên tiếp, có anh Lê Vũ, chủ website Ký Con, quay phim thu hình. Tôi muốn tìm hiểu thêm cuộc dẹp loạn miền Trung và việc ông tranh chấp với Tướng Thiệu trong cuộc bầu cử năm 1967. Ông Kỳ đúng là ruột ngựa, có gì nói hết. Nhưng rất tiếc ông biết rất ít, những điều ông kể tôi đã biết hết rồi.

Tôi hỏi ông tại sao lúc đó Việt Nam lại đoạn giao với Pháp, ông ngập ngừng rối nói không hiểu tại sao lúc đó mình đã làm như vậy. Tôi hỏi về quyết định và kế hoạch hành quân dẹp Phật Giáo miền Trung, ông cho biết quyết định là do ông, còn kế hoạch hành quân giao cho Nguyễn Ngọc Loan!

Với chức vụ Tổng Giám Đốc Cảnh Sát Quốc gia kiêm Giám Đốc An Ninh Quân Đội, Nguyễn Ngọc Loan nắm trong tay lực lượng an ninh và giải quyết các biến cố đã xẩy ra tại miền Nam. Tướng Kỳ chỉ nghe báo cáo và gật đầu mà thôi.

Tướng Nguyễn Ngọc Loan học trường Providence (Thiên Hữu) ở Huế, vừa đậu Tú Tài xong thì đi động viên, học khoá 1 Lê Văn Duyệt ở Thủ Đức, còn Nguyễn Cao Kỳ học ở Nam Định. Nguyễn Ngọc Loan được đi thụ huấn khóa phi công tại Trường Không Quân Salon-de-Provence ở Pháp.

Năm 1967, Tướng Kỳ lập liên danh với Luật sư Nguyễn Văn Lộc ra tranh cử Tổng Thống với Tướng Nguyễn Văn Thiệu. Ngoài ra còn 10 liên danh khác.

Tướng Trần Văn Đôn cho biết, trong phiên họp tiền hội nghị, các tướng lãnh quyết định hai liên danh Thiệu – Kỳ phải nhập chung, Kỳ làm Tổng Thống, Thiệu làm Phó Tổng Thống. Nhưng tối đó Mỹ đi gặp một số tướng lãnh để bàn thảo và thuyết phục các tướng rằng Tướng Kỳ bồng bột, bốc đồng... không làm Tổng Thống được, nên sáng hôm sau các tướng lại quyết định Tướng Thiệu làm Tổng Tống vì lớn tuổi hơn và thâm niên hơn. Bù lại, Tướng Thiệu đồng ý giao cho người của Tướng Kỳ là Luật sư Nguyễn Văn Lộc làm Thủ Tướng. Ngoài ra, theo đề nghị của Tướng Nguyễn Đức Thắng, Hội Đồng Tướng Lãnh được thành lập do Tướng Kỳ làm chủ tịch. Hội đồng này có nhiệm vụ giám sát hành pháp. Nhưng khi đắc cử rồi, Tướng Thiệu không cần biết Hội Đồng Tướng Lãnh và nói chỉ thi hành Hiến Pháp. Tướng Thiệu tập trung mọi quyền hành nên chính phủ Nguyễn Văn Lộc chẳng làm được gì. Sau đó, Mỹ đưa Tướng Trần Thiện Khiêm về làm Bộ Trưởng Nội Vụ rồi làm Thủ Tướng thay Luật sư Nguyễn Văn Lộc.

(Xem Việt Nam Nhân Chứng, 1989, tr. 379 – 382).

Trong cuốn “Decent Interval” Frank Snepp nói rõ người được Mỹ chọn làm tổng thống “phải tuân theo chính sách của chính chúng tôi, vừa có những tay sai (agents) có chất lượng để thi hành chính sách đó.” Sở dĩ tướng Thiệu được chọn vì là “một viên tướng miền Nam bình thường và coi như phi chính trị (modest, supposedly non-political)”. Frank Snepp cho biết Mỹ đã “củng cố bằng mọi giá chính phủ Thiệu, để cho nước Mỹ có thế rút quân ra khỏi Việt Nam mà không sợ nổ ra một cuộc khủng hoảng chính trị mới”.

Với Tướng Kỳ, Frank Snepp viết: “Đại sứ Bunker không hề lo sợ về Kỳ và phe cánh của Kỳ. Dần dần, ông gạt được họ ra và chỉ nói về những vấn đề chính trị với Thiệu mà thôi. Một “cú ân huệ” (coup de grâce) đã đến với Kỳ trong cuộc tấn công của Cộng Sản năm 1968 khi một số trong các đồng minh thân tín đầy quyền lực của ông ta bị giết.”

Đó là một thái độ rất phủ phàng của người Mỹ đối với Tướng Kỳ, Tháng 6 năm 1968 tôi đang ở Washington và thường đến chơi với Tướng Nguyễn Chánh Thi. Một buổi sáng, ông kêu điện thoại cho tôi rất sớm và bảo tôi qua ăn sáng nói chuyện, Khi tôi vừa qua, ông vứt tờ Washington Post cho tôi và nói: “Tướng lãnh mình làm ăn như vậy đó, chẳng còn ra thể thống gì”. Tôi xem và thấy có bài loan tin Tướng Kỳ buôn thuốc phiện lậu. Tôi xem xong và nói với Tướng Thi: Chuyện này không có đâu. Mỹ muốn loại Tướng Kỳ nên nói như vậy. Trước đây Trung Tướng có đau mũi đâu, thế mà họ loan tin Trung Tướng đau mũi và bắt đi Hoa Kỳ chửa bệnh. Tướng Thi suy nghĩ một lúc và nói: “Anh nói đúng!”. Ngày 7.5.1968, khi đang chỉ huy hành quân ở khu đường Tự Đức, Đa Cao, Tướng Nguyễn Ngọc Loan bị cộng quân bắn trọng thương, gảy cả hai chân, con đường sự nghiệp của Tướng Kỳ và Tướng Loan coi như chấm dứt từ đó.

Ra hải ngoại, cuộc sống của Tướng Kỳ đã được đàn em và những người thân tín của ông mô tả khá đầy đủ. Ông chỉ tham gia vào chính trị khi lấy bà vợ thứ ba là bà Lê Hoang Kim Nicole, một người đàn bà được báo chí mô tả là “người buôn tổng thống”.

Trong những lần ngồì nói chuyện riêng với ông, tôi đã phân tích cho ông thấy, dù đối đầu với CSVN bằng chiến tranh lạnh hay bằng “diễn biến hòa bình”, người Việt quốc gia cũng đều bị Mỹ xử dụng như công cụ, mình chẳng làm được gì đâu. Ông cũng đồng ý với tôi như vậy, nhưng tướng quân khó “qua ải mỹ nhân”.

Bà Kim đã dẫn ông về Việt Nam dưới chiêu bài “sứ giả cho sự hoà giải và kết hợp đại đoàn kết dân tộc”, nhưng trong thực tế là đi làm “affair”. Bước đầu là đưa hai tập đoàn Andy Dye và Three về Việt Nam thiết lập sân golf ở khu du lịch Tuần Châu, Quảng Ninh, sau đó vận động mở sòng bài, v.v.

Dĩ nhiên, báo trong nước khai thác ngay sự ngây thơ của Tướng Kỳ để chơi đòn phản gián. Báo Tuổi Trẻ và báo Thanh Niên đã phỏng vấn ông tại khách sạn Sheraton ở Sài Gòn vào cuối năm 2004, và đăng lại trên hai tạp chí này. Căn cứ vào các bài phỏng vấn đó, các báo khác đưa ra những lời bình luận rất nặng nề, như Tướng Kỳ nói “Chúng tôi là những kẻ đánh thuê” hay “Quân đội miền Nam, không có ai đáng giá cả, kể từ ông Nguyễn Văn Thiệu...”, v.v.

Đọc những lời này ông Kỳ đã viết một lá thư yêu cầu báo Thanh Niên cãi chính, trong đó ông nói: “Chưa bao giờ và sẽ không bao giờ tôi lại căn cứ vào một số ít phần tử xấu để mạ lỵ cả một tập thể to lớn đã từng chia xẻ ngọt bùi với tôi, mà tôi biết về họ một cách đầy đủ và tường tận.” Ông cho rằng “người viết bài báo trên quá ấu trĩ, không đủ tư cách, không đủ hiểu biết để đề cập đến một lãnh vực hết sức hệ trọng và tế nhị có liên quan đến một giai đoạn lịch sử của dân tộc”.

Chẳng có báo nào trong nước đăng bài cãi chính của ông. Ở hải ngoại tôi chỉ tìm thấy trên DCVOneline ngày 24.4.2005. Ông Kỳ vốn bạo mồn bạo miệng, nên khó mà biết chuyện gì đã thật sự xầy ra. Dĩ nhiên, người Việt chống cộng vốn tự xưng là “đi guốc trong bụng cộng sản”, đã chụp lấy ngay và “dạy cho ông Kỳ một bài học”.

NHÌN CON BÀI MỸ CHỌN

Nếu so sánh ông Kỳ với ông Thiệu, chúng tôi thấy hai ông đều yếu kém như nhau: Cả hai biết rất ít về cả chính trị lẫn quân sự, không có tầm nhìn chiến lược và không biết làm việc theo phương pháp khoa học.

Nhưng ông Kỳ hơn ông Thiệu là luôn hành động theo quyết định của tập thể. Mọi quyết định quan trọng đều được đưa ra ban tham mưu và ban cố vấn bàn rồi mới quyết định phải hành động như thế nào. Ông Kỳ không sợ Mỹ. Nhưng ông Kỳ có khuyết điểm nặng là không theo sát việc thi hành, để đàn em muốn làm gì thì làm.

Ông Thiệu trái lại, luôn bị ám ảnh bởi cái chết của ông Diệm mà ông là một trong những nguời có trách nhiệm chính, nên luôn sợ bị Mỹ giết. Có nhiều khi ông tranh luận với Mỹ rất gay cấn nhưng cuối cùng ông cũng làm theo ý họ.

Ông Thiệu lại có thói quen suy nghĩ và hành động theo cảm tính, hỏi ý kiến chỉ để lấy lệ, mọi chuyện đều do ông quyết định theo ý nghĩ riêng của mình, không cần biết tình trạng thật sự đang diễn biến như thế nào. Ông lại thường tìm cách tránh né trách nhiệm bằng cách đưa ra những chỉ thị mập mờ và nếu thất bại sẽ đổ trách nhiệm cho thuộc cấp.

Lúc 2 giờ chiều ngày 7.9.1963, Đại Sứ Cabot Lodge đã gởi cho Bộ Ngoại Giao một công điện kể lại lời ông Ngô Đình Nhu đã nói với ông như sau:

“Tôi báo động về những gì sẽ xẩy ra trong Quân Lực. Nếu tôi ra đi, Quân Lực sẽ nắm chính quyền. Bọn cóc nhái của CIA và USIS này sẽ phá hoại nỗ lực chiến tranh.”

Lời tiên báo này đã trở thành hiện thực. VNCH có một quân đội thiện chiến, có tinh thần chiến đấu cao, được trang bị đầy đủ, nhưng đã bị thất trận một cách nhanh chóng vì những tướng mà người Mỹ đưa ra lãnh đạo họ là những thành phần thiếu khả năng, thiếu tinh thần trách nhiệm, chỉ biết nhận viện trợ và thi hành chính sách của Mỹ.

Ngày 26.7.2011

Lữ Giang